Thương mại điện tử - Chương học 2: Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử

pdf 57 trang vanle 22/06/2021 470
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Thương mại điện tử - Chương học 2: Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfthuong_mai_dien_tu_chuong_hoc_2_cac_mo_hinh_kinh_doanh_thuon.pdf

Nội dung text: Thương mại điện tử - Chương học 2: Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử

  1. Thương mại điện tử Chương 2: Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử Biên soạn: Trương Vĩnh Trường Duy (duytvt@ptithcm.edu.vn) E-commerce: Business – Technology – Society (Kenneth C. Laudon – Carol Guercio Traver)1
  2. Nội dung  Mô hình kinh doanh E-Commerce  Các mô hình thu nhập  Các lợi thế cạnh tranh  Các mô hình kinh doanh B2C  Các mô hình kinh doanh B2B  Chuỗi giá trị thương mại 2
  3. Mô hình E-Commerce  Mô hình kinh doanh  Các hoạt động được lên kế hoạch để đem lại lợi nhuận trên thị trường cạnh tranh  Mô hình kinh doanh E-commerce  Một mô hình kinh doanh sử dụng các đặc điểm và lợi thế của Internet và Web để đem lại lợi nhuận trên thị trường trực tuyến 3
  4. 8 thành phần chính 4
  5. Mô hình lợi nhuận (tài chính)  Kiếm tiền từ món tiền đầu tư lúc ban đầu bằng cách nào?  Các mô hình lợi nhuận E-Commerce bao gồm:  advertising model  subscription model  transaction fee model  sales model  affiliate model 5
  6. Advertising Revenue Model  Thu tiền từ các công ty được quảng cáo trên các trang nội dung của web site  Thí dụ: Yahoo.com, VNExpress.net, vnn.vn Quảng cáo 6
  7. Subscription Revenue Model  Web site mà các người dùng muốn sử dụng dịch vụ hoặc thông tin thì phải trả một khoản tiền lệ phí cho công ty sở hữu web site đó  Thí dụ: tạp chí Wall Street Journal, Consumer Reports Online, Yahoo! Platinum 7
  8. Transaction Fee Revenue Model  Thu lệ phí từ các giao dịch mà công ty sở hữu web site đó mở ra  Thí dụ: eBay.com và E-Trade.com 8
  9. Sales Revenue Model  Thu lợi nhuận nhờ bán hàng, thông tin hoặc các dịch vụ khác  Thí dụ: Amazon.com, LLBean.com, Gap.com, DoubleClick. com 9
  10. Affiliate Revenue Model  Chuyển việc kinh doanh sang một tổ chức liên kết khác và nhận khoản phí chuyển nhượng hoặc tỷ lệ phần trăm bất kể lời lỗ thế nào  Thí dụ: MyPoints.com 10
  11. 5 mô hình lợi nhuận 11
  12. Các lợi thế cạnh tranh  Sự độc quyền  Giá cả sản phẩm, thấp hơn hoặc có thể biến đổi thấp hơn  Cung cấp các sản phẩm hoặc dịch vụ đặc biệt  Tài nguyên đa dạng  Làm người tiên phong 12
  13. Các mô hình kinh doanh B2C  Portal  E-tailer  Content Provider  Transaction Broker  Market Creator  Community Provider 13
  14. Portal  Chứa đựng các công cụ tìm kiếm mạnh mẽ và các gói tích hợp các dịch vụ như e-mail, chat, download nhạc, phần mềm, game  Thường sử dụng mô hình lợi nhuận advertising, subscription, hoặc transaction fee  Thí dụ: Yahoo.com, AOL.com, MSN.com, Sailnet.com  Portal có thể phục vụ cho thị trường chung hoặc chuyên biệt → Vortal 14
  15. Các dịch vụ có trên portal 15
  16. Các portal hàng đầu 16
  17. Các loại portal 17
  18. Tỉ lệ dịch vụ dùng trên portal 18
  19. E-tailer  Phiên bản trực tuyến của mô hình bán lẻ truyền thống phục vụ mọi lúc khách hàng tại gia  Bao gồm  Hiệu buôn ảo (chỉ có trực tuyến), amazon.com  clicks and bricks (kênh trực tuyến cho các công ty có cả các cửa hàng vật lý thật sự), wal-mart.com, sears.com  Hiệu buôn danh mục, landsend.com, LLBean.com  Nhà sản xuất bán trực tiếp cho khách hàng, dell.com, compaq.com  Mô hình lợi nhuận tiêu biểu là sales of goods (bán hàng) 19
  20. Content Provider  Các nhà cung cấp thông tin và giải trí như báo chí, thể thao qua môi trường Web  Thường sử dụng mô hình lợi nhuận advertising, subscription, hoặc affiliate referral fee  Thí dụ: wsj.com, sportsline.com, cnn.com, ESPN.com, Rhapsody.com 20
  21. Tỉ lệ các kênh cung cấp thông tin 21
  22. Tin tức trực tuyến  Có hơn 5000 trang tin tức trực tuyến  Trên 80% người dùng Internet đọc các tin tức trực tuyến khoảng 30-45 phút mỗi tuần  Là hình thức thành công nhất của dịch vụ cung cấp nội dung trực tuyến  Thường là mô hình advertising, có thể dùng thêm mô hình pay-per-view/pay-for-download và subscription fee 22
  23. Số người truy cập/tháng 23
  24. Các site hàng đầu 24
  25. E-Book (sách điện tử) 25
  26. Thị trường E-Book 26
  27. Tạp chí trực tuyến  Bắt đầu vào năm 1995  Là hình thức phổ biến của nội dung trực tuyến cùng với tin tức trực tuyến và sách điện tử  Mô hình lợi nhuận chủ yếu là advertising, thêm chút ít marketing 27
  28. Tạp chí trực tuyến style.com 28
  29. Giải trí trực tuyến 29
  30. Các site hàng đầu 30
  31. Transaction Broker  Xử lý các giao dịch mua bán trực tuyến  Tăng hiệu quả giao dịch nhờ tiết kiệm thời gian và tiền bạc  Thường dùng mô hình lợi nhuận transaction fee  Thí dụ: e-trade.com, expedia.com, monster.com, travelocity.com, hotels.com, orbitz.com, hotjobs.com  Các ngành sử dụng transaction broker:  Dịch vụ tài chính  Dịch vụ du lịch  Dịch vụ việc làm 31
  32. Market Creator  Dùng các kỹ thuật Internet tạo ra chợ/thị trường cho các nhà mua và bán  Bán đấu giá và giá thay đổi động  Thường dùng mô hình lợi nhuận transaction fee  Thí dụ: ebay.com, priceline.com, Amazon.com 32
  33. Bán đấu giá  Các web site cho phép các khách hàng bán đấu giá trực tuyến các sản phẩm trên Internet  Phổ biến nhất hiện nay là eBay.com  Các portal và các web site bán lẻ khác cũng thiết lập hệ thống bán đấu giá trên web site của mình 33
  34. Các site đấu giá hàng đầu 34
  35. Phiến đấu giá thí dụ 35
  36. Community Provider  Tạo ra môi trường trực tuyến cho phép các cá nhân cùng sở thích có thể giao tiếp, liên lạc, gởi và nhận các thông tin liên quan đến sở thích  Thường dùng mô hình lợi nhuận advertising, subscription, hoặc affiliate referral fee  Thí dụ: iVillage.com, Epinions.com, Oxygen.com, About.com, Netnoir.com 36
  37. Thí dụ cộng đồng well.com 37
  38. Tỉ lệ các cộng đồng 38
  39. Đặc điểm cộng đồng 39
  40. Các mô hình kinh doanh B2B  E-Distributor  E-Procurement  Exchange  Industry Consortia 40
  41. Các mô hình kinh doanh B2B 41
  42. E-Distributor  Cung cấp dịch vụ và sản phẩm trực tiếp cho các nhà kinh doanh khác  Giúp mở rộng mạng lưới phân phối  Thí dụ: Grainger.com, GE Electric Aircraft Engines (geae.com), FindMRO.com, Staples.com 42
  43. E-Distributor 43
  44. E-Procurement  Mở rộng mô hình kinh doanh của E-Distributor  Cung cấp dịch vụ chuỗi giá trị thương mại như tự động hóa quá trình tìm kiếm mua hàng của nhà bán hàng hoặc tự động quá trình bán hàng của nhà cung cấp  Thí dụ: Ariba.com, CommerceOne.com 44
  45. E-Procurement 45
  46. Exchange (B2B Hub)  Thị trường trực tuyến độc lập liên kết hàng trăm đến hàng ngàn nhà cung cấp và nhà bán hàng trong môi trường thời gian thật và động  Thông thường chỉ hoạt động trong một lĩnh vực công nghiệp cụ thể  Thường được tạo ra bởi các công ty mà công việc chính là tạo ra thị trường  Tạo ra lợi nhuận nhờ phí giao dịch  Thí dụ: Exchange.eSteel.com, IMX.com, GEPolymerland.com 46
  47. Exchange (B2B Hub) 47
  48. Industry Consortia  Thị trường công nghiệp cho phép nhà bán hàng mua hàng trực tiếp  Phục vụ cho các mối quan hệ bền vững lâu dài  Hiện tại có khoảng 60 tổ chức  Thí dụ: Covisint.com, Sciquest.com, Pasticsnet.com 48
  49. Industry Consortia 49
  50. Xu hướng các mô hình 50
  51. Các mô hình E-commerce khác  C2C (Consumer-to-Consumer) – thí dụ eBay.com, half.com tạo ra thị trường giúp các khách hàng mua bán, trao đổi sản phẩm, mô hình lợi nhuận transaction fee  P2P (Peer-to-Peer) – cho phép các khách hàng chia sẻ tập tin và dịch vụ thông qua các web site như Napster.com, www.my.mp3.com, Kazaa.com, Groovenetworks.com. Mô hình lợi nhuận subscription fee, advertising, transaction fee  M-Commerce – mở rộng các ứng dụng thương mại điện tử sử dụng công nghệ không dây (công nghệ di động 3G, WiFi, Bluetooth). Mô hình lợi nhuận sales of goods and services 51
  52. Chuỗi giá trị thương mại  Tập các hoạt động trong một ngành công nghiệp thực hiện bởi các nhà cung cấp, sản xuất, vận chuyển, phân phối và bán lẻ chuyển đổi các nguyên liệu đầu vào thành sản phẩm và dịch vụ cuối cùng  Giảm chi phí thông tin và các chi phí giao dịch thương mại khác 52
  53. EC và chuỗi giá trị thương mại 53
  54. EC và chuỗi giá trị thương mại 54
  55. Chuỗi giá trị công ty  Tập các hoạt động mà một công ty thực hiện để tạo ra sản phẩm từ các nguyên liệu đầu vào  Tăng hiệu quả sản xuất 55
  56. EC và chuỗi giá trị công ty 56
  57. Các hệ thống quản trị EC 57