Quản trị tài chính - Chương 10: Hoạch định ngân sách vốn đầu tư

pptx 29 trang vanle 4730
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Quản trị tài chính - Chương 10: Hoạch định ngân sách vốn đầu tư", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxquan_tri_tai_chinh_chuong_10_hoach_dinh_ngan_sach_von_dau_tu.pptx

Nội dung text: Quản trị tài chính - Chương 10: Hoạch định ngân sách vốn đầu tư

  1. Chương 10 Hoạch định ngân sách vốn đầu tư 25/05/2021 1
  2. Nội dung chính 2 3 4 1 Các loại Đánh giá Các tiêu Ra dự án dự án chuẩn quyết đầu tư lựa chọn định dự án 25/05/2021 2
  3. 25/05/2021 3
  4. 1. 1. Thế nào là đầu tư? – Đầu tư là việc bỏ vốn ra dùng vào việc gì đó nhằm mục đích sinh lợi. – Trong hoạt động đầu tư, luôn diễn ra hai giai đoạn cơ bản: • Giai đoạn bỏ vốn ra đầu tư • Giai đoạn thu hồi vốn và có lãi – Nguồn vốn sử dụng trong dự án đầu tư: • Nguồn vốn chủ sở hữu • Nguồn vốn vay 25/05/2021 4
  5. 1.2. Phân loại đầu tư • Theo thời hạn: ngắn hạn và dài hạn • Theo mục tiêu: bên ngoài DN và bên trong DN (chiều sâu, mở rộng mới, thay thế) • Theo chủ thể: trực tiếp và gián tiếp 25/05/2021 5
  6. 1.3. Dự án đầu tư • Nhiều loại dự án: – Các dự án độc lập – Dự án lệ thuộc vào dự án khác – Các dự án loại trừ: • Xây dựng mới cầu Bắc Cần Thơ hoặc cải tạo cầu Bắc Cần Thơ 25/05/2021 6
  7. 1.4. Các yếu tố quyết định đầu tư • Chính sách kinh tế của Nhà nước • Thị trường và sự cạnh tranh • Chính sách huy động vốn • Độ vững chắc, tin cậy của đầu tư • Sự tiến bộ của khoa học công nghệ • Khả năng tài chính của DN • Tính cách người chủ đầu tư 25/05/2021 7
  8. Quy trình tổng quát Xác định Đánh giá Chọn tiêu chuẩn quyết dự án dự án định Ra quyết định 25/05/2021 8
  9. 2.1. Dòng tiền dự án • Dòng tiền thể hiện sự vận động (thu vào, chi ra) của tiền tệ trong một dự án đầu tư và cuối cùng là phần chênh lệch giữa lượng tiền nhận được và lượng tiền đã chi ra của một dự án. Lưu ý: • Đánh giá dự án phải dựa trên dòng tiền thực. 25/05/2021 9
  10. 2.1. Nguyên tắc xác định dòng tiền 1. Đánh giá dự án phải dựa vào dòng tiền thực sau thuế 2. Phải dựa vào dòng tiền tăng thêm a) Không tính chi phí chìm vào dòng tiền tăng thêm b) Tính chi phí cơ hội vào dòng tiền tăng thêm 3. Tách quyết định đầu tư ra khỏi quyết định tài trợ 4. Tài sản cố định a) Chi phí mua sắm và lắp đặt được tính vào giá mua b) Khấu hao không tính vào dòng tiền c) Thanh lý ở năm cuối, chịu thuế TNDN 5. Đầu tư mới vốn lưu động ròng năm 0, năm cuối thu hồi. 25/05/2021 10
  11. 2.1. Các loại dòng tiền của dự án Dòng tiền thu nhập hoạt động 1. Dòng tiền thuần hoạt động - Dòng tiền chi phí hoạt động Thu hồi vốn lưu động ròng, 2. Dòng tiền thu nhập năm cuối thanh lý tài sản cố định Dòng tiền thu nhập đầu tư 3. Dòng tiền thuần đầu tư - Dòng tiền chi phí đầu tư 25/05/2021 11
  12. 2.2. Trình tự xây dựng các dòng tiền • Giai đoạn bỏ vốn ra đầu tư: – Chi phí mua sắm + lắp đặt, vận chuyển TSCĐ – Chi phí đầu tư vốn lưu động – Chi phí cơ hội của tài sản đang có – Loại trừ những khoản thu được do bán TSCĐ (nếu có) – Cộng hoặc trừ thuế TNDN được giảm trừ hoặc phải nộp 25/05/2021 12
  13. 2.2. Trình tự xây dựng các dòng tiền • Giai đoạn thu hồi vốn và có lãi: – Dự án thay thế: • Lợi nhuận: tiết kiệm chi phí • Dòng tiền tăng thêm: hiệu số các chi phí khi sử dụng máy cũ và máy mới • Khoản chênh lệch khấu hao cũ và mới 25/05/2021 13
  14. 2.2. Suất chiết khấu dự án • Suất chiết khấu là chi phí cơ hội của vốn đầu tư, là cái giá công ty phải trả khi đầu tư vào dự án. Đây chính là chi phí sử dụng vốn được xác định trên thị trường vốn và phụ thuộc vào rủi ro dự án. Suất chiết khấu dự án là WACC (ký hiệu K) 25/05/2021 14
  15. 3. Các tiêu chuẩn lựa chọn dự án PP 1 Chỉ tiêu quan trọng NPV 2 nhất 3 IRR 4 MIRR 5 PI 25/05/2021 15
  16. 3.1. PP hay Thời gian thu hồi vốn • Là độ dài thời gian dự tính cần thiết để các luồng tiền ròng của dự án bù đắp được chi phí. • Thời gian thu hồi vốn có chiết khấu: có tính đến giá trị thời gian của tiền tệ. Chi phí chưa được bù đắp Năm ngay trước năm các đầu năm Thời gian thu + hồi vốn = luồng tiền của dự án đáp ứng được chi phí Luồng tiền thu được trong năm 25/05/2021 16
  17. 3.1. Thời gian thu hồi vốn • A và B là hai dự án có cùng mức độ rủi ro và chi phí đầu tư ban đầu (10 triệu đồng). ĐVT: triệu đồng Năm Dự án Dự án Dự án A A B 0 1 2 3 4 Kỳ 0 -10 -10 Dòng tiền -10 5 4 3 1 1 5 1 -5 -1 +2 2 4 3 Lũy kế 1 3 3 4 PP = 2 + = 2,33 năm 3 4 1 6 25/05/2021 17
  18. 3.1. Thời gian thu hồi vốn Năm Dự án Dự án ĐVT: triệu đồng A B Dự án B 0 1 2 3 4 0 -10 -10 Kỳ 1 5 1 Dòng tiền -10 1 3 4 6 2 4 3 -9 -6 -2 +4 3 3 4 Lũy kế 2 4 1 6 PP = 3 + = 3,33 năm 6 25/05/2021 18
  19. 3.2. Giá trị hiện tại ròng (NPV) • Tìm giá trị hiện tại của mỗi luồng tiền (luồng tiền vào và luồng tiền ra). Tính tổng những luồng tiền chiết khấu này. Tổng chiết khấu được gọi là giá trị hiện tại ròng của dự án. 25/05/2021 19
  20. 3.3. Tỷ suất hoàn vốn nội bộ IRR • Tỷ suất hoàn vốn nội bộ chính là tỷ lệ lãi suất chiết khấu làm cân bằng giá trị hiện tại của những luồng tiền tương lai và chi phí đầu tư. Giá trị hiện tại của = Giá trị hiện tại của các luồng tiền vào những chi phí đầu tư 25/05/2021 20
  21. 3.3. NPV và IRR • Đối với dự án độc lập, phương pháp tính NPV và IRR cùng đưa đến quyết định chấp thuận hay bác bỏ. – Nếu NPV > 0, IRR > WACC – Nếu NPV < 0, IRR < WACC • Đối với dự án loại trừ, phương pháp tính NPV và IRR có thể đưa ra kết luận mâu thuẫn. 25/05/2021 21
  22. 3.4. Tỷ suất hoàn vốn nội bộ có hiệu chỉnh (MIRR) Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 -10.000 10.000 90.000 -100.000 Dự án có hai IRR là 12,95% và 191, 15% Dự án có nhiều IRR khi có dòng tiền đổi dấu từ hai lần trở lên 25/05/2021 22
  23. 3.4. Tỷ suất hoàn vốn nội bộ có hiệu chỉnh (MIRR) MIRR là tỷ lệ chiết khấu mà tại đó giá trị hiện tại của chi phí dự án tương đương với giá trị hiện tại của giá trị cuối cùng của nó (tổng giá trị tương lai của những luồng tiền vào tại chi phí của vốn). Giá trị hiện tại của Giá trị hiện tại của = các luồng tiền vào những chi phí đầu tư 25/05/2021 23
  24. 3.4. Tỷ suất hoàn vốn nội bộ có hiệu chỉnh (MIRR) Dự án A 0 1 2 3 4 Kỳ 10% Dòng tiền -10 5 4 3 1 3,3 4,84 6,655 +10 14,795 MIRR NPV = 0 25/05/2021 24
  25. 3.5. Chỉ số sinh lời PI • Nếu dự án có PI > 1, thì dự án nào có PI cao hơn, dự án được chọn. • Nếu dự án nào có PI < 1, thì loại bỏ. 25/05/2021 25
  26. 3.5. Chỉ số sinh lời PI Hiện giá Hiện giá vốn đầu tư thu nhập Năm Giả sử chi phí sử dụng Dự án Dự án Dự án Dự án vốn trung bình của H K H K doanh nghiệp là 25%, 1 400 300 tính PI của hai dự án. 2 320 400 3 217,6 185,6 4 184,32 163,84 5 122,88 155,65 6 98,3 124,52 7 57,67 58,72 8 41,94 Cộng25/05/2021 720 700 722,72 688,33 26
  27. 4. Lựa chọn dự án • Dự án độc lập: – PP: chấp nhận nếu nhỏ hơn thời gian hoàn vốn yêu cầu – NPV: chấp nhận nếu NPV > 0 – IRR: chấp nhận nếu IRR > WACC – MIRR: chấp nhận nếu MIRR > WACC – PI: chấp nhận nếu PI > 1 25/05/2021 27
  28. 4. Lựa chọn dự án • Dự án loại trừ: – PP: chấp nhận nếu dự án nào có thời gian hoàn vốn ngắn hơn và nhỏ hơn thời gian hoàn vốn yêu cầu – NPV: chấp nhận nếu dự án nào NPV lớn hơn và lớn hơn 0 – IRR: chấp nhận nếu dự án nào IRR lớn hơn và lớn hơn WACC – MIRR: chấp nhận nếu dự án nào MIRR lớn hơn và lớn hơn WACC – PI: chấp nhận nếu dự án nào PI lớn hơn và lớn hơn > 1 25/05/2021 28
  29. 4. Lựa chọn dự án Dự án Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 A -12.000 10.000 5.000 1.000 B -12.000 1.294,67 6.000 10.800 Với lãi suất chiết khấu 12% Dự án IRR NPV PI A 22,79% 1.626,3 1,14 B 17,92% 1.626,3 1,14 Lựa chọn A hay B? 25/05/2021 29