Bài giảng môn Tiền tệ ngân hàng

pdf 85 trang vanle 29/06/2021 1220
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Tiền tệ ngân hàng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_mon_tien_te_ngan_hang.pdf

Nội dung text: Bài giảng môn Tiền tệ ngân hàng

  1. TIỀN TỆ NGÂN HÀNG (2 tín chỉ)
  2. NỘI DUNG MƠN HỌC Chƣơng 1: Bản chất - Chức năng của tiền tệ Chƣơng 2: Tín dụng Chƣơng 3: Cung cầu tiền tệ và lạm phát Chƣơng 4: Ngân hàng trung ƣơng và chính sách tiền tệ Chƣơng 5: Ngân hàng trung gian Chƣơng 6: Các tổ chức tài chính phi ngân hàng
  3. CHCHƢƠNG I: BẢN CHẤT, CHỨC NĂNG CỦA TIỀN TỆ 1.1. Bản chất của tiền tệ 1.2. Các chức năng của tiền tệ 1.3. Vai trị của tiền tệ 1.4. Giấy bạc ngân hàng Việt Nam
  4. 1.1. BẢN CHẤT CỦA TIỀN TỆ 1.1.1. Sự ra đời của tiền tệ 1.1.2. Bản chất tiền tệ 1.1.3. Các hình thái tiền tệ 1.1.4. Tính chất của tiền tệ
  5. 1.1.1 SỰ RA ĐỜI CỦA TIỀN TỆ Trao đổi hàng hĩa qua 2 giai đoạn: • Trao đổi trực tiếp: H - H Yêu cầu: phải cĩ sự trùng hợp kép giữa các bên tham gia trao đổi • Trao đổi gián tiếp: qua vật trung gian H – T - H => Các nhà kinh tế học gọi VẬT TRUNG GIAN trong quá trình trao đổi hàng hĩa là TIỀN
  6. 1.1.2. BẢN CHẤT CỦA TIỀN TỆ * Tiền tệ là sản phẩm tất yếu của nền kinh tế hàng hĩa, về bản chất tiền tệ là vật ngang giá chung, làm phƣơng tiện trao đổi hàng hĩa dịch vụ và thanh tốn các khoản nợ.
  7. Bản chất của tiền: Tiền là một loại hàng hĩa đặc biệt. -Tiền cĩ thể thỏa mãn hầu hết nhu cầu của ngƣời sở hữu chúng -Tiền cĩ thể trao đổi trực tiếp với các hàng hĩa khác -Tiền được sử dụng làm thước đo giá trị các hàng -hĩa khác
  8. 1.1.3. CÁC HÌNH THÁI TIỀN TỆ Tiền Tiền giấy hàng hĩa Tiền qua ngân hàng
  9. TIỀN HÀNG HĨA ● Các hàng hĩa đƣợc sử dụng làm trung gian trao đổi: gạo, cừu, muối, vỏ sị, gỗ, lụa ● Hạn chế của tiền hàng hĩa: • Khĩ vận chuyển • Khĩ dự trữ, bảo quản hay bảo tồn giá trị • Khĩ chia nhỏ hay gộp lại • Chỉ đƣợc chấp nhận trong từng khu vực, từng địa phƣơng
  10. TIỀN KIM LOẠI (TIỀN VÀNG) • Đƣợc chấp nhận rộng rãi Ƣu • Bền vững Điểm • Dễ chi nhỏ và hợp nhất • Giá trị ổn định, ít biến đổi • Bất tiện khi di chuyển khối lƣợng lớn Hạn • Khĩ thực hiện các GD nhỏ chế • Khả năng khai thác cĩ hạn, khơng đủ đáp ứng nhu cầu
  11. TIỀN GIẤY Ƣu điểm: • Nhẹ, dễ dàng cất trữ và vận chuyển • Cĩ nhiều mệnh giá, thuận tiện trong trao đổi • Chi phí phát hành thấp Hạn chế: • Lƣu thơng tiền giấy dễ rơi vào tình trạng bất ổn định • Khơng bền, dễ rách • Chi phí lƣu thơng tƣơng đối lớn
  12. TIỀN QUA NGÂN HÀNG Là số dƣ trên tài khoản tiền gửi của khách hàng tại NHTG ●Ƣu điểm: • Tiết kiệm CPGD. • Tốc độ thanh tốn cao, an tồn và đơn giản → tăng hiệu quả kinh tế. • Thuận tiện cho việc thanh tốn các giao dịch cĩ giá trị lớn. ●Hạn chế: • CP về thời gian, xử lý chứng từ • CP hiện đại hĩa ngân hàng.
  13. 1.1.4. TÍNH CHẤT CỦA TIỀN TỆ Đƣợc chấp nhận Dễ nhận biết Cĩ thể chia nhỏ đƣợc Lâu bền Dễ vận chuyển Khan hiếm Đồng nhất
  14. 1.2. CHỨC NĂNG CỦA TIỀN TỆ Đơn vị đo lƣờng giá trị Phƣơng tiện trao đổi Phƣơng tiện dự trữ giá trị
  15. ĐƠN VỊ ĐO LƢỜNG GIÁ TRỊ ●Tiền được sử dụng để đo lường, biểu hiện giá trị hàng hĩa, dịch vụ. ●Tác dụng: • Tạo sự thuận tiện, dễ dàng khi so sánh giá trị các hàng hĩa với nhau • Tiết kiệm CPGD nhờ việc giảm số lần hình thành giá trung gian.
  16. PHƢƠNG TIỆN TRAO ĐỔI ●Tiền được sử dụng làm phương tiện mua hàng hĩa dịch vụ hoặc thanh tốn các khoản nợ ●Tác dụng: • Khắc phục đƣợc hạn chế của trao đổi trực tiếp: “sự trùng hợp ý muốn” → giảm CPGD • Tăng hiệu quả kinh tế
  17. PHƢƠNG TIỆN DỰ TRỮ GIÁ TRỊ ●Tích lũy sức mua cho nhu cầu chi dùng trong tương lai. ●Tác dụng: • Khắc phục hạn chế của tích lũy bằng hiện vật: dễ hƣ hỏng, khĩ che giấu • Tạo phƣơng tiện tích lũy an tồn với tính lỏng cao.
  18. 1.3. VAI TRÕ CỦA TIỀN TỆ ●Tiền tệ là phƣơng tiện khơng thể thiếu để mở rộng và phát triển kinh tế hàng hĩa. ●Tiền tệ là cơng cụ quản lí kinh tế vĩ mơ ●Tiền tệ là cơng cụ phục vụ cho mục đích của ngƣời sở hữu chúng.
  19. 1.4. GIẤY BẠC NGÂN HÀNG VIỆT NAM ● Giấy bạc Ngân hàng Việt Nam là tiền dấu hiệu, do NHNN Việt Nam độc quyền phát hành vào lƣu thơng. ● NHNN Việt Nam căn cứ vào tổng mức chu chuyển hàng hĩa – dịch vụ, tốc độ lƣu thơng tiền, tâm lí sử dụng tiền mặt trong dân cƣ để lập kế hoạch cung ứng. Đồng thời sử dụng các cơng cụ lãi suất, dự trữ bắt buộc để điều hịa khối lƣợng tiền trong lƣu thơng.
  20. CHƢƠNG 2: TÍN DỤNG
  21. NỘI DUNG 2.1. Khái niệm, phân loại tín dụng 2.2. Chức năng, vai trị của tín dụng 2.3. Lãi suất tín dụng
  22. 2.1.KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI TÍN DỤNG 2.1.1. Khái niệm tín dụng 2.1.2. Phân loại tín dụng
  23. 2.1.1. KHÁI NIỆM TÍN DỤNG Tín dụng là quan hệ vay mƣợn, sử dụng vốn lẫn nhau giữa ngƣời đi vay và ngƣời cho vay dựa trên nguyên tắc hồn trả
  24. 2.1.2. PHÂN LOẠI TÍN DỤNG •Theo mục đích sử dụng vốn: •Theo thời hạn tín dụng •Theo chủ thể tín dụng •Theo tính chất bảo đảm tiền vay •Theo lãnh thổ
  25. 2.1.3. Các hình thức tín dụng cơ bản •Tín dụng thƣơng mại •Tín dụng ngân hàng •Tín dụng Nhà nƣớc
  26. a/ Tín dụng thƣơng mại * KN: Tín dụng thƣơng mại là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp đƣợc thực hiện dƣới hình thức mua bán chịu hàng hố.
  27. a/ Tín dụng thƣơng mại * Đặc điểm -Hình thức của vốn cho vay: Hàng hĩa - Ngƣời đi vay, ngƣời cho vay: DN -Mục đích: phục vụ sản xuất và lƣu thơng HH -Mục tiêu của 2 bên: lợi nhuận - TDTM mang tính chất trực tiếp -Sự phát triển của TDTM gắn liền với sự phát triển của SX
  28. a/ Tín dụng thƣơng mại * Cơng cụ lƣu thơng: Thƣơng phiếu Thƣơng phiếu là một loại giấy nhận nợ xác định quyền địi nợ của ngƣời sở hữu thƣơng phiếu và nghĩa vụ phải hồn trả của ngƣời mua khi đến hạn.
  29. a/ Tín dụng thƣơng mại * Tác dụng của TDTM -Đẩy nhanh tốc độ tiêu thụ hàng hĩa -Điều tiết vốn trực tiếp giữa các DN - Giảm lƣợng tiền mặt trong lƣu thơng - Tạo điều kiện mở rộng hoạt động của tín dụng ngân hàng
  30. a/ Tín dụng thƣơng mại * Hạn chế: -Thời hạn tín dụng ngắn -Bị giới hạn về quy mơ - Chỉ là quan hệ đầu tƣ một chiều
  31. b/ Tín dụng ngân hàng KN: Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa một bên là ngân hàng và bên kia là các tác nhân (doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức xã hội ) trong nền kinh tế quốc dân.
  32. b/ Tín dụng ngân hàng •Đặc điểm: -Hình thức của vốn huy động và cho vay: tiền -Ngân hàng đĩng vai trị trung gian: đi vay để cho vay -Mục tiêu: Lợi nhuận -Mục đích: phục vụ SXKD và tiêu dùng
  33. b/ Tín dụng ngân hàng •Ƣu điểm: -Khối lƣợng tín dụng lớn -Thời hạn đa dạng -Phạm vi hoạt động rộng: huy động và cho vay với mọi đối tƣợng
  34. c/ Tín dụng Nhà nƣớc Tín dụng nhà nƣớc là quan hệ tín dụng giữa nhà nƣớc với dân cƣ và các tổ chức kinh tế - xã hội.
  35. c/ Tín dụng Nhà nƣớc Đặc điểm: -Hình thức của vốn huy động và cho vay: tiền - Nhà nƣớc vừa đi vay, vừa cho vay -Mục tiêu: khơng vì lợi nhuận - Mang tính chất tín chấp
  36. 2.2. CHỨC NĂNG, VAI TRÕ CỦA TÍN DỤNG 2.2.1. Chức năng của tín dụng 2.2.2. Vai trị của tín dụng
  37. 2.2.1. CHỨC NĂNG CỦA TÍN DỤNG ● Tập trung và phân phối lại vốn nhàn rỗi trên nguyên tắc hồn trả Đây là chức năng cơ bản của tín dụng. Thực hiện tốt chức năng này làm giảm vốn nhàn rỗi → thỏa mãn nhu cầu vốn cho DN và cá nhân. ● Kiểm sốt các hoạt động kinh tế bằng tiền Nhờ cĩ chức năng này mà các chủ thể tham gia quan hệ tín dụng chấp hành tốt nguyên tắc tín dụng → sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả hơn → mang lại hiệu quả chung cho tồn bộ nền kinh tế quốc dân.
  38. 2.2.2. VAI TRÕ CỦA TÍN DỤNG ● Tín dụng gĩp phần thúc đẩy sản xuất và lƣu thơng hàng hĩa phát triển ● Tín dụng là cơng cụ thực hiện chính sách vĩ mơ của NN ● Tín dụng gĩp phần quan trọng vào việc làm giảm chi phí sản xuất và lƣu thơng ● Tín dụng là cơng cụ thực hiện chính sách xã hội và nâng cao đời sống của dân cƣ.
  39. 2.3. LÃI SUẤT TÍN DỤNG 2.3.1. Khái niệm và phân loại 2.3.2. Các nhân tố ảnh hƣởng đến lãi suất 2.3.3. Vai trị của lãi suất trong nền kinh tế
  40. 2.3.1. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI ● Khái niệm : Lãi suất là tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức thu đƣợc và tổng số tiền cho vay trong một khoảng thời gian xác định. lợi tức Lãi suất = x 100% vốn gốc
  41. PHÂN LOẠI LÃI SUẤT TÍN DỤNG ● Căn cứ vào quản lí vĩ mơ: - Lãi suất sàn và lãi suất trần - Lãi suất cơ bản ● Căn cứ vào tiêu nghiệp vụ tín dụng: - Lãi suất tiền gửi - Lãi suất cho vay - Lãi suất chiết khấu - Lãi suất tái chiết khấu - Lãi suất Liên ngân hàng ● Căn cứ vào biến động của giá trị tiền tệ: - Lãi suất danh nghĩa - Lãi suất thực
  42. 2.3.2. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN LÃI SUẤT ● Cung cầu vốn vay ● Tỷ lệ lạm phát ● Tỷ suất lợi nhuận bình quân của nền kinh tế ● Các chính sách kinh tế của NN (chính sách tài khĩa, chính sách tiền tệ, cân đối NSNN )
  43. 2.3.3. VAI TRỊ CỦA LÃI SUẤT TRONG NỀN KINH TẾ ● Là cơng cụ điều tiết kinh tế vĩ mơ ● Là cơng cụ điều tiết kinh tế vi mơ ● Là cơng cụ phân phối và kích thích sử dụng vốn cĩ hiệu quả ● Là cơng cụ kích thích cạnh tranh giữa các tổ chức tín dụng
  44. LOGO CHƢƠNG 3: CUNG CẦU TIỀN VÀ LẠM PHÁT
  45. NỘI DUNG 3.1. Mức cầu tiền tệ 3.2. Mức cung tiền tệ 3.3. Quan hệ cung – cầu tiền tệ 3.4. Lạm phát
  46. 3.1. MỨC CẦU TIỀN TỆ 3.1.1. Khái niệm 3.1.2. Nhu cầu tiền trong lƣu thơng
  47. 3.1.1. KHÁI NIỆM CẦU TIỀN Mức cầu tiền tệ là số lƣợng tiền tệ mà nền kinh tế (bao gồm: cá nhân, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội ) cần để thoả mãn các nhu cầu chi dùng của mình.
  48. 3.1.2. NHU CẦU TIỀN TRONG LƢU THƠNG ● Mức cầu tiền cho giao dịch ● Mức cầu tiền cho tích lũy ● Mức cầu tiền cho dự phịng ● Mức cầu tiền để cất trữ
  49. 3.2. MỨC CUNG TIỀN TỆ 3.2.1. Khái niệm 3.2.2. Các tác nhân tham gia cung tiền
  50. 3.2.1. KHÁI NIỆM CUNG TIỀN Cung tiền tệ là khối lƣợng tiền tệ đƣợc cung cấp cho nền kinh tế, đảm bảo các nhu cầu sản xuất, lƣu thơng hàng hố cũng nhƣ các nhu cầu chi tiêu trao đổi khác của nền kinh tế - xã hội.
  51. 3.2.2. Các tác nhân tham gia cung ứng tiền -Ngân hàng Trung ương: + Tái chiết khấu, tái cầm cố giấy tờ cĩ giá + Ứng tiền cho ngân sách Nhà nƣớc -Ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng: + Cho phép khách hàng thấu chi + Phát hành các loại giấy tờ cĩ giá - Các tác nhân và tổ chức phi ngân hàng cung tiền: + Chính phủ: trái phiếu Chính phủ + Doanh nghiệp: + Cá nhân: phát hành séc
  52. 3.3. QUAN HỆ CUNG – CẦU TIỀN TỆ Cung tiền = cầu tiền Cung và cầu tiền thƣờng khơng khớp nhau: ● Cung lớn hơn cầu tiền → lạm phát ● Cung nhỏ hơn cầu tiền → giảm phát
  53. 3.4. LẠM PHÁT 3.4.1. Khái niệm, phân loại 3.4.2. Nguyên nhân gây ra lạm phát 3.4.3. Ảnh hƣởng của lạm phát 3.4.4. Biện pháp khắc phục lạm phát
  54. KHÁI NIỆM LẠM PHÁT Theo quan điểm của Milton Friedman: “Lạm phát là việc đưa quá nhiều tiền vào lưu thơng làm cho chúng bị mất giá dẫn đến giá cả hàng hĩa tăng lên.
  55. PHÂN LOẠI LẠM PHÁT ● Xét về mặt định lƣợng: - Lạm phát vừa phải - Lạm phát phi mã - Siêu lạm phát ● Xét về mặt định tính: - Lạm phát cân bằng - Lạm phát khơng cân bằng - Lạm phát dự đốn đƣợc - Lạm phát bất thƣờng
  56. NGUYÊN NHÂN CỦA LẠM PHÁT Lạm phát do cầu kéo Lạm phát do chi phí đẩy
  57. LẠM PHÁT DO CẦU KÉO Lạm phát do cầu kéo xảy ra khi cĩ sự gia tăng liên tục trong tổng cầu (AD) vƣợt quá mức cung ứng hàng hĩa, dịch vụ của xã hội (AS) làm mức giá chung tăng lên.
  58. NGUYÊN NHÂN LẠM PHÁT CẦU KÉO Tăng đầu tƣ XDCB, chi tiêu cho hành chính, trợ G ↑ cấp xã hội, chiến tranh LS thấp, triển vọng kinh tế, nhu cầu mở rộng thị I ↑ trƣờng AD↑ Thu nhập tăng C ↑ Nội tệ giảm giá, sức cạnh tranh hàng hĩa XK tăng, NX↑ thu nhập nƣớc NK tăng
  59. LẠM PHÁT DO CHI PHÍ ĐẨY Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra khi chi phí sản xuất tăng đẩy giá lên.
  60. NGUYÊN NHÂN LẠM PHÁT CHI PHÍ ĐẨY Thị trƣờng lao động khan hiếm, yêu cầu tăng lƣơng Chi phí của cơng nhân tiền lƣơng tăng Giá nội địa nguyên vật Chi phí nguyên liệu tăng, sử dụng lãng vật liệu tăng phí, bệnh dịch, thiên tai AS↓ Ngƣời SX chủ động Tình trạng độc quyền tăng lợi nhuận rịng NSNN thâm hụt nên tăng Thuế và các khoản thuế, hoạt động điều tiết nghĩa vụ với của NN qua cơng cụ thuế NSNN tăng
  61. 3.4.3. ẢNH HƢỞNG CỦA LẠM PHÁT ● Lạm phát vừa phải: tạo sự chệnh lệch giữa hàng hĩa, dịch vụ giữa các vùng → thƣơng mại năng động → gia tăng sản xuất, đẩy mạnh cạnh tranh. ● Lạm phát phi mã và siêu lạm phát: ảnh hƣởng xấu và rất xấu đến tất cả các lĩnh vực của nền kinh tế → tỉ lệ thất nghiệp tăng cao → đời sống của dân cƣ gặp khĩ khăn. 10 vụ siêu lạm phát tồi tệ nhất
  62. 3.4.4. CÁC BIỆN PHÁP KIỀM CHẾ LẠM PHÁT ● Biện pháp cấp bách: - Ngừng phát hành tiền vào lƣu thơng - Tăng lãi suất tiền gửi, đặc biệt là tiền gửi tiết kiệm - Cắt giảm, hỗn chi những khoản chƣa cấp bách từ NSNN - Bán vàng và ngoại tệ → thu bớt TM từ lƣu thơng vào NH - Giảm thuế nhập khẩu, khuyến khích tự do mậu dịch → tăng quỹ hàng hĩa tiêu dùng → cân đối tiền hàng - Vay và xin viện trợ từ bên ngồi - Cải cách tiền tệ
  63. 3.5. CÁC BIỆN PHÁP KIỀM CHẾ LẠM PHÁT ● Biện pháp ổn định tiền tệ chiến lƣợc: - Xây dựng kế hoạch tổng thể phát triển KT-XH của đất nƣớc - Xây dựng ngành SX HH DV mũi nhọn của nền kinh tế - Giảm nhẹ biên chế → kiện tồn bộ máy hành chính - Kiểm sốt chặt chẽ thu-chi của Chính phủ - Lạm phát để chống lạm phát.
  64. CHƢƠNG 4 NGÂN HÀNG TRUNG ƢƠNG VÀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ
  65. NỘI DUNG 4.1. Ngân hàng trung ƣơng 4.1.1. Lịch sử ra đời và phát triển của NHTW 4.1.2. Chức năng của NHTW 4.1.3. Vai trị của NHTW 4.2. Chính sách tiền tệ 4.2.1. Mục tiêu của chính sách tiền tệ 4.2.2. Nội dung cơ bản của chính sách tiền tệ 4.2.3. Cơng cụ của chính sách tiền tệ
  66. 4.1.1. LỊCH SỬ RA ĐỜI VÀ PHÁT TRIỂN CỦA NHTW Hai con đƣờng ra đời NHTW: Thứ nhất, NHTW ra đời từ sự phát triển và phân hĩa hệ thống ngân hàng kéo dài nhiều thế kỷ theo mơ hình Ngân hàng Anh và các nƣớc châu Âu. Thứ hai, thành lập NHTW hồn tồn mới vào nửa đầu thế kỷ XX.
  67. 4.1.1. LỊCH SỬ RA ĐỜI VÀ PHÁT TRIỂN CỦA NHTW Khái niệm: NHTW là một định chế quản lý nhà nƣớc về tiền tệ, tín dụng và ngân hàng, độc quyền phát hành tiền tệ, là ngân hàng của các ngân hàng thực hiện chức năng tổ chức điều hồ lƣu thơng tiền tệ trong phạm vi cả nƣớc nhằm ổn định giá trị đồng tiền.
  68. 4.1.2. CHỨC NĂNG CỦA NHTW ● Chức năng phát hành tiền ● Chức năng Ngân hàng của các ngân hàng ● Chức năng NHNN
  69. ● CHỨC NĂNG PHÁT HÀNH TIỀN Quyền: NHTW là cơ quan duy nhất đƣợc phép phát hành giấy bạc Ngân hàng và tiền kim loại Trách nhiệm: NHTW phải cung ứng đủ số lƣợng, kết cấu tiền, mệnh giá phù hợp với nhu cầu lƣu thơng và giữ ổn định giá trị tiền tệ.
  70. ● CHỨC NĂNG NGÂN HÀNG CỦA CÁC NH - Quản lí tài khoản và nhận tiền gửi của các NHTM và các tổ chức tín dụng. - Cho vay đối với các NHTM và các tổ chức tín dụng - Tổ chức thanh tốn khơng dùng tiền mặt - Thực hiện quản lí NN và kiểm sốt hoạt động đối với các NHTM và các tổ chức tín dụng.
  71. ● CHỨC NĂNG NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC - NHTW xây dựng và thực thi chính sách tiền tệ quốc gia. - Thay mặt CP kí kết các hiệp định tiền tệ, tín dụng với nƣớc ngồi - Đại diện cho CP tham gia vào một số tổ chức tài chính quốc tế.
  72. 4.1.3. VAI TRỊ CỦA NHTW ● Điều tiết khối lƣợng tiền trong lƣu thơng để thúc đẩy tăng trƣởng kinh tế ● Thiết lập và điều chỉnh cơ cấu kinh tế hợp lí ● Ổn định sức mua của đồng tiền Quốc gia ● Điều chỉnh hoạt động đối với tồn bộ hệ thống NH
  73. 4.2. CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ 4.2.1. Mục tiêu của chính sách tiền tệ 4.2.2. Nội dung cơ bản của chính sách tiền tệ 4.2.3. Cơng cụ của chính sách tiền tệ
  74. 4.2. CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ KN: Chính sách tiền tệ là một trong những chính sách kinh tế vĩ mơ, mà ngân hàng trung ƣơng thơng qua các cơng cụ của mình thực hiện việc kiểm sốt và điều tiết khối lƣợng tiền cung ứng nhằm đạt đƣợc các mục kinh tế - xã hội của đất nƣớc trong một thời kỳ nhất định. CSTT được điều chỉnh theo hai hướng: -CSTT thắt chặt -CSTT mở rộng
  75. 4.2.1. MỤC TIÊU CỦA CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ ● Mục tiêu cao nhất: ổn định tiền tệ tăng trƣởng kinh tế tạo nhiều việc làm. ● Mục tiêu trung gian ● Mục tiêu hoạt động.
  76. 4.2.2. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ Bao gồm 3 chính sách cơ bản: ● Chính sách tín dụng ● Chính sách ngoại hối ● Chính sách đối với Ngân sách
  77. CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG ● Cung ứng vốn tín dụng cho nền kinh tế quốc dân thơng qua các nghiệp vụ tín dụng ngân hàng. ● Gồm 2 nội dung: - Chính sách lãi suất - Chính sách và quy chế tín dụng
  78. CHÍNH SÁCH NGOẠI HỐI ● Đảm bảo việc sử dụng cĩ hiệu quả các loại ngoại hối → phục vụ cĩ hiệu quả cho sự phát triển kinh tế - xã hội. ● Gồm 3 nội dung: - Chính sách tỷ giá hối đối - Chính sách quản lí ngoại hối - Chính sách dự trữ ngoại hối
  79. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGÂN SÁCH ● Đảm bảo cung cấp phƣơng tiện thanh tốn cho CP trong trƣờng hợp NSNN bị thiếu hụt. ● NSNN bội chi → NHTW cho vay để CP giảm bớt khĩ khăn → tăng khối lƣợng tiền tệ → lạm phát
  80. 4.2.3. CƠNG CỤ CỦA CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ ● Cơng cụ trực tiếp: - Lãi suất tiền gửi và lãi suất cho vay - Hạn mức tín dụng ● Cơng cụ gián tiếp: - Lãi suất tái chiết khấu - Tỷ lệ dự trữ bắt buộc - Nghiệp vụ thị trƣờng mở
  81. CƠNG CỤ TRỰC TIẾP ● Lãi suất tiền gửi và lãi suất cho vay: Tùy theo mức độ phát triển của cơ chế quản lí tín dụng, NHTW cĩ thể sử dụng cơng cụ này trên 2 phƣơng diện sau: - Ấn định ls tiền gửi và ls cho vay - Ấn định khung ls tiền gửi và cho vay
  82. CƠNG CỤ TRỰC TIẾP ● Hạn mức tín dụng: - Là mức dƣ nợ tối đa NHTW cho phép các NHTM cấp cho nền kinh tế - Là cơng cụ hành chính trực tiếp của NHTW → khống chế mức tăng khối lƣợng tín dụng →đảm bảo mức tăng trƣởng khối lƣợng tiền cung ứng theo mục tiêu đã đề ra.
  83. CƠNG CỤ GIÁN TIẾP ● Lãi suất tái chiết khấu: - Là lãi suất cho vay ngắn hạn của NHTW đối với NHTM và các tổ chức tín dụng dƣới hình thức tái chiết khấu giấy tờ cĩ giá chƣa đến hạn thanh tốn. - Với việc ấn định LS tái chiết khấu, NHTW cĩ thể tác động đến khả năng vay của NHTM → cung tiền tệ tăng hoặc giảm
  84. CƠNG CỤ GIÁN TIẾP ● Tỷ lệ dự trữ bắt buộc: - Là tỷ lệ phần trăm giữa số tiền dự trữ bắt buộc và tổng số dƣ tiền gửi. - Việc thay đổi tỷ lệ dự trữ bắt buộc → thay đổi mức dự trữ bắt buộc → thay đổi lƣợng tiền cung ứng
  85. CƠNG CỤ GIÁN TIẾP ● Nghiệp vụ thị trƣờng mở: - Là nghiệp vụ mua bán các chứng từ cĩ giá của NHTW trên thị trƣờng tiền tệ. - Khi NHTW mua hoặc bán các chứng từ cĩ giá → thay đổi lƣợng tiền trong lƣu thơng → mở rộng hay thu hẹp tín dụng.