Công nghệ may và thời trang - Từ điển chuyên ngành Anh - Việt, Việt - Anh

pdf 197 trang vanle 18/05/2021 1440
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Công nghệ may và thời trang - Từ điển chuyên ngành Anh - Việt, Việt - Anh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfcong_nghe_may_va_thoi_trang_tu_dien_chuyen_nganh_anh_viet_vi.pdf

Nội dung text: Công nghệ may và thời trang - Từ điển chuyên ngành Anh - Việt, Việt - Anh

  1. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 1 LỜI NGỎ Nhằm nâng cao năng lực ngoại ngữ của sinh viên khoa Công nghệ May và Thời trang, giúp các em dễ tiếp cận hơn với các tài liệu chuyên ngành từ nước ngoài, tập thể giảng viên khoa đã quyết định cùng nhau biên soạn quyển từ điển mini chuyên ngành cho ba ngành Kỹ thuật Nữ công, Công nghệ May và Thiết kế Thời trang. Đây là nỗ lực của nhiều giảng viên trong khoa nhằm mang đến cho các em sinh viên những từ vựng thông dụng nhất thực tế đang được sử dụng. Do thời gian có hạn, chúng tôi tạm đưa ra 4 nội dung cơ bản thuộc 4 lĩnh vực sau: Phần 1: Dinh dưỡng (Anh Việt) Phần 2: Dinh dưỡng (Việt Anh) Phần 3: Trang điểm (Anh Việt) Phần 4: Trang điểm (Việt Anh) Phần 5: Mỹ thuật (Anh Việt) Phần 6: Mỹ thuật (Việt Anh) Phần 7: Công nghệ may & thời trang (Anh Việt) Phần 8: Công nghệ may & thời trang (Việt Anh) Trong quá trình biên soạn sẽ không tránh khỏi sơ sót, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến từ độc giả để chúng tôi tiếp tục chỉnh sửa nhằm cho ra một tài liệu thực sự có ý nghĩa. Xin chân thành cảm ơn Tập thể tác giả và ban biên tập Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  2. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 2 ABBREVIATE n : Noun v : Verb adj: Adjective adv: Adverb dt: Danh từ đt: Động từ tt: Tính từ INDEX Page number Part 1 Food Processing (English Vietnamese) Part 2 Food Processing (Vietnamese English) Part 3 Make up (English Vietnamese) Part 4 Make up(Vietnamese English) Part 5 Fine Arts (English Vietnamese) Part 6 Fine Arts (Vietnamese English) Part 7 Garment Technology and Fashion (English Vietnamese) Part 8 Garment Technology and Fashion (Vietnamese English) Chịu trách nhiệm nội dung: Ths Vũ Minh Hạnh, Ths Trần Thanh Hương, Ths Phạm Thị Hưng, Ths Nguyễn Ngọc Châu, Ths Nguyễn Thành Hậu, Ths Nguyễn Tuấn Anh, HS Võ Nguyên Thư, Ths Nguyễn Thị Thúy, KS Nguyễn Hoa Mai, KS Lê Thùy Trang, Ths Lê Mai Kim Chi, Ths Nguyễn Xuân Trà, KS Mai Quỳnh Trang, KS Lê Quang Lâm Thúy, KS Nguyễn Thị Trúc Đào, KS Nguyễn Thị Hạ Nguyên, KS Trần Thị Cẩm Tú, Ths Tạ Vũ Thục Oanh, Ths Nguyễn Thị Luyên, Ths Hồ Thị Thục Khanh, KS Nguyễn Thị Tuyết Trinh, KS Phạm Thị Hà Chịu trách nhiệm biên tập: Ths Hồ Thục Khanh, Ths Nguyễn Tuấn Anh, Ths Tạ Vũ Thục Oanh, KS Nguyễn Hoa Mai, KS Lê Thùy Trang, KS Trần Thị Cẩm Tú, Ths Lê Mai Kim Chi, SV Nguyễn Thị Quỳnh Hoa, SV Nguyễn Trần Nam Phong, SV Nguyễn Thị Thái Vi, SV Nguyễn Thị Mỹ Duyên, SV Đinh Thị Thúy. In 350 quyển dành tặng tân sinh viên khóa 2010 Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  3. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 3 PART 1 FOOD PROCESSING - CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (English-Vietnamese) 8 piece cut broiler   n Au jus   n món ăn Pháp (kèm với gà chia 8 miếng thịt ép lấy nước) 8 piece knife set   n bộ Au naturel n (Pháp) nấu sơ sài không gia vị dao 8 món Avocado      n trái bơ 9 piece cut broiler   n B gà chia 9 miếng Baby back ribs n sườn non phía sau lưng A Backlatching n dấu mũi may Adjust  v nêm lại cho vừa Backribs n sườn lưng ăn Bacon  n thịt ba rọi Agar   n thạch Bagel  n bánh mì bagel hình dạng Agar powder     n bột giống bánh donut thường dùng ăn sáng thạch Baguette   n (Pháp) bánh mì que All purpose flour (nhỏ và dài)       n bột mì số 11 Bain marie n bình, xoong để đun cách thủy Allspice   n hạt tiêu Gia mai Bake v nướng (thức ăn) trong lò ca Bake cups n ly dùng cho nướng (thức ăn) Almond extract n dầu hạnh nhân trong lò Almond paste n tương hạnh nhân Baking powder n bột nổi Aluminum foil n giấy bạc Baking soda n bột soda, cacbonat natri Anchovy  n mắm Bamboo shoots/mushroom n măng/nấm Bannock n bánh mì không men Anise  n tai hồi    Antacook alcohol cooker n bếp cồn Bar shaker n ly bar shaker inox antacook Bar spoon, round handle n muỗng bar inox đầu tròn Aperitif   n rượu khai vị Barbecue    n lò/vỉ để quay, Appetizer   n thức ăn khai vị, sự ngon miệng nướng thức ăn ngoài trời Apple butter n bơ táo Barley   n lúa mạch Apricot   n quả mơ Basil   n cây húng quế Areca nut n hột cau Baste v phết bơ đã hơ chảy lên thịt Aroma   n mùi thơm trong khi quay và nướng Batter n thức ăn (trộn lẫn bột, Arrowroot   n cây hoàng    tinh, cây dong trứng, sữa hoặc nước ) Batter for drying chicken, shrimp, fish n Artichoke   n cây atisô Ash n độ tro bột tẩm để chiên gà, tôm, cá n Ash tray n gạt tàn thuốc Bavarian cream kem bavarian Asian pear n quả lê tàu Bay leaves n lá quế Bean curd n đậu hủ Asparagus  n măng tây Beat v đánh (thức ăn) bằng máy Aspic n món atpic (thịt cá     hoặc bằng que đông có trứng) Béchamel    n (Pháp) nước xốt bêsamen Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  4. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 4 Beer opener n khui bia Bouillabaisse   n món buiabe't Beet n củ dền (xúp cá) Bell pepper n Ớt chuông Bouillon   n canh thịt, thường là Bisque n loại xúp kem đặc canh thịt nạc bò Bite size v cắt (thức ăn) vừa dùng Bouquet  n mùi thơm, hương vị khoảng 1/2 phân dầy (thức ăn hoặc rượu) Bitter  adj đắng Bouquet garni n bó lá thơm dùng làm gia vị Bitterness n độ đắng, vị Bourbon  n rượu buabông (uytki) đắng Braise  n thịt om Black bean n đậu đen Bran  n cám Black butter n bơ đen Bratwurst  n món xúc xích làm Black handled sharpening steel n bằng thịt heo để rán cây liếc dao Bread  n bánh mì Blackberry    n quả mọng Bread flour n bột bánh mì đen Bread improvers n phụ gia bánh mì Blackberry   n quả mâm Bread mixers n bột trộn sẵn xôi đen Brine  n nước mặn; nước biển Black eyed pea x n đậu trắng Brioche    n bánh xốp Blanch  n trộn rau quả trong Broccoli   n bông cải xanh nước (tái) Broil n nướng (thịt) Blancmange n món đông lạnh nhân   Broiler breast quarter n cánh gà liền ức Bleach n chất tẩy trắng Broiler drumsticks n tỏi gà Blend n trộn lẫn, pha lẫn  Broiler halves n gà nửa con (thức ăn) bằng máy Broiler quarters n gà một phần tư n Blender/juicer combi máy xay Broiler split breast with back n nầm gà sinh tố + ép trái cây Broiler split breast without back n Ức phi Blintz, blintze  n loại bánh lê gà kếp mỏng Broiler thighs n thịt bắp đùi Blueberry n trái sim mỹ    Broth  n canh; nước luộc thịt; cháo Boil v đun sôi Brown sugar n đường màu nâu Bok choy n cải bẹ trắng Brownie   n bánh sôcôla có hạnh Bologna sausage n xúc xích hun nhân khói làm bằng thịt bò và thịt lợn Bruise  n tán nhỏ (thức ăn) Bone  v rút xương Bule chilli n ớt xanh Boned, boneless v cắt thịt phần Butcher chopper n dao bầu thép đen lưỡi không có xương Butter cake n bông lan bơ Bone in v chặt thịt dính liền xương Buttermilk n bơ sữa Boneless breast meat n lườn gà rút Butterscotch n caramen phết bơ nâu vàng xương Boneless broiler leg n đùi gà rút C xương Cabbage   n bắp cải Boneless thigh meat n bắp đùi rút Cacao  n cây cao xương Cake n bánh ngọt Borax   n hàn the Cake flour n bột bánh ngọt Borscht n xúp củ dền và rau, Cake mixes n bột trộn bánh ngọt thường nấu chung với xúp thịt Cake model n khuôn mousse bát giác Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  5. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 5 Cake mold shaped wheel n khuôn Chilled  n làm lạnh (bỏ thức ăn bánh hình bánh xe trong tủ lạnh Calamari n con mực ống nhỏ Chinese cabbage/soya beans n cải Cane syrup n sirup mía bẹ/đậu nành Cantaloupe n dưa đỏ Chinese pastries n bánh nướng trung Capers   n cây bạch hoa quốc Capon   n gà trống thiến Chippolata n loại xúc xích nhỏ Caramel   n đường Chitterlings n ruột non (súc vật) caramen đường thắng, kẹo Chives   n cây hành búi caramen Chocolate  n sôcôla Carrot   n cà rốt Chocolate grains n chocolate dạng viên Casserole    n nồi hầm nhỏ Castor; castor sugar  n Chocolate sticks n chocolate dạng thanh đường kính bột Chop   v chặt (ra) bổ (ra), chẻ (ra) Cauliflower   n bông cải Choux pastry n bánh choux Chutney n nước chấm Ấn Độ (xoài, dấm, Caviar   n trứng cá muối Cayenne; cayenne pepper ớt) Cider vinegar n rượu dấm n Ớt cayen   Cilantro n ngò Celery   n cần tây Cinnamon  n quế n Celery salt gia vị cần & muối Citric acid n axit xitric Celery seeds n hột cần tây Citron n cây, quả thanh yên; màu Chambrer n rượu có nhiệt độ trong    phòng trước khi uống vỏ cam n Champange cove n nắp rượu Citrus press vắt cam n champange Clarified butter bơ chưng chảy đã nguội Champange glass n ly rượu và lọc sạch lớp bọt champange Clarify    n lọc sạch Charlotte n bữa điểm tâm có quả với Clove  n đinh hương thịt; món sác lốt Coarsely chop v (thức ăn) xắt miếng nhỏ Cheddar n pho mát se đa (anh) khoảng 1/4 phân Cheesecake n bánh ngọt pho mát Coat  v lăn, phủ một lớp (bột, sữa ) Cherry   n quả anh đào Cobbler  n bánh ngọt nhân trái cây Chestnut   n hạt dẻ Cobrn syrup n xirô ngô Chicken  n gà Coca powder n bột cacao Chicken n thịt gà Cocktail  n rượu cốc tai Chicken feet n chân gà Cocktail shaker n dụng cụ lắc rượu kiểu âu Chicken hook n móc chữ s Coco stirrer n muỗng khuấy hình cây dừa Chicken paws n chân gà Coconut   n dừa Chicken wing portion drummettes Cod n cá tuyết to đầu n phần cánh trên (âu cánh ) Coddle v nấu lửa riu riu Chicken wing portion - mid section Coffee flat embosser n khuôn tạo hình cho n phần cánh - khuỷu cánh café Chicken wing portion - mid section Coffee grinder n máy xay café with tip n phần cánh - khuỷu cánh Coleslaw  n xà lách cải bắp và đầu cánh Collard greens n rau xanh (một loại rau Chili  n Ớt xanh giống lá bắp cải) Chili powder n bột ớt Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  6. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 6 Combine   n phối hợp, kết Crustacean   n thuộc về tôm cua hợp Crystalize v kết tinh, hóa thành tinh thể Compote   n mứt quả Cube  v xắt hột lựu Condiments  n đồ gia vị Cucumber   n dưa leo Confectionary n bánh kẹo Cumin  n cây thì là Confectioners' sugar n bột đường Cupcake   n bánh nướng nhỏ (trắng) Curacao     n rượu vỏ cam Connecting piece (4 nut) n miếng Curd n sữa đông, cục sữa đông cao su nối khuôn bánh (4 đầu nối) Curry powder n bột cà ri Consommé n nước thịt hầm Custard n sữa trứng, kem trứng Cookie sheet n tấm kim loại dùng   Custard creams n bột kem sữa để nướng bánh Cutting knife, steel handle n dao cắt, lưỡi Cookie, biscuit n bánh bích   lượn sóng, cán thép qui Cooking oil n dầu ăn D Daisy shaped pizza mold, separated Cool  adj nguội Cooling rack n máng dùng để đựng bottom n khuôn nướng pizza hình hoa bánh nướng xong cho nguội cúc, đáy rời Damson n cây mận tía Coral   n bọc trứng tôm hùm    Danish bread & pastry n bánh nướng Đan Core  v lấy (nhân thực phẩm) ra Mạch Coriander    n rau mùi Dash  n chút ít (muối, tiêu, v v Corked, corky n nút chai   khoảng 1/8 muỗng cà phê hoặc ít hơn) Corn n bắp  Date n quả chà là; cây chà là Corn flour n bột bắp Debhydration n việc khử nước Corn oil n dầu bắp Decant   v gạn, gạn nước; chuyển Corned v ướp muối  rượu từ chai vào bình Corned beef n thịt bò ngô Decorate  v trang trí Cornish hens n gà cornish Decoration n sự trang trí Cornstarch n bột ngô    Decorfil n mứt decorfil Couscous  n món ăn cút Deep fry n chiên bằng cách cho nhiều mỡ cút (châu phi) Deglaze  v thêm rượu, kem vào Crayfish   n tôm sông; tôm thức ăn để làm nước xốt rồng Degrease   v tẩy nhờn; tẩy mỡ Cream  n kem Demijohn n hủ rượu cổ nhỏ Cream cheese n pho mát có kem   Cream puff n bánh ngọt phồng nhân đựng được khoảng 10 gallons sữa và kem Demitasseh n tách cà phê Description n mô tả Crêpes   n bánh kếp mỏng     Dessert wine n rượu ngọt tráng miệng Crimp   n lằn xếp nếp, nếp Devein v lấy chỉ đen của tôm ra loăn xoăn như làn song Dice  v thái hạt lựu Crisp   adj giòn tan Digestives  n giúp cho dễ tiêu Croissant   n bánh croisant hóa; thuộc sự tiêu hóa Crumb  n miếng (bánh mì ), Dill n cây thì là vụn Dilute    v pha thêm nước Crumble   v bẻ, bóp vụn Dinner wine glass n ly rượu vang Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  7. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 7 Dip  v nhúng, ngâm, dìm xuống Epergne  n vật trang trí chính của Dissolve  v hòa tan; làm tan một bữa ăn bằng hoa, quả, kẹo Dogfish  n cá nhám Epicure    n người sành ăn Dosage  n liều lượng Escalope, scallop    n con điệp Dot n chấm nhỏ; điểm Espresso   n dụng cụ pha cà Double boiler n bình đun cách thủy phê bằng cách cho hơi nước đi qua Double head graduate n ly đong Espresso coffee machine n máy pha cafe rượu kiểu Nhật Essences  n tinh dầu; nước hoa Dough  n bột đã được nhồi European breads n bánh mì kiểu âu Doughnuts   n bánh rán Excellent performance; good volume n Dought divide n dụng cụ cắt bột 5 độ nở tốt vòng Extended shelflife n kéo dài hạn dùng Dragée  n kẹo trứng chim F Drain  n làm cho cạn dần; ráo Fabric cream cake bag, big size n túi bắt nước bông kem bằng vải, cỡ lớn Draw  v moi ruột (thức ăn) Fahrenheit    n nhiệt kế Dredge  v rắc; rải (thức ăn) farenheit bột, đường Farce n thịt nhồi; nhân nhồi Dress  v điều chế; thêm gia vị Farfel, farl n bánh bích qui hình tam Drippings    n nước chảy nhỏ giác bằng yến mạch giọt; dầu chảy nhỏ giọt Fennel  n cây thì là Drizzle   v rưới nước Fenugreek    n cây cari (hạt để Dry noodle n mì khô chế cari) Dry yeast n men khô Fig n cây vả Dumpling   n há cảo Filet, fillet  n thịt thăn Dust v rắc (phấn, đường, bột) Fine texture n cấu trúc bánh ổn định Dutch oven n lò quay Finely chopped n bằm nhỏ E Finger bowls n bát nước rửa tay khi ăn n Eau de vie n rượu mạnh; brandi; uyt Fish sauce nước mắn ki Fizz n sâm banh; nước uống có gas Flake n làm bong ra từng mảnh Éclair   n bánh ngọt nhân  kem, làm bằng vỏ bánh pate choux Flan  n bánh flăng (phết mứt) Egg n trứng Flavor  n hương vị; mùi thơm; Egg roll n chả giò hương thơm; hương vị Egg beater n dụng cụ đánh trứng Flavoring n đồ gia vị; việc bỏ gia vị vào; Eggnog n rượu nóng đánh trứng chất thơm Elixirs  n thuốc tiên Flip  n bia trộn rượu và đường hâm Endive  n rau diếp quăn nóng English walnut n cây hồ đào; quả Florets   n hoa con hồ đào Flour   n bột (mì, gạo ) Entrecôte n miếng thịt sườn Flour brands n nhãn hiệu bột mì Entrée   n món ăn đầu bữa Flour cutter cordiform, plastic n bộ khuôn Entremets   n món ăn cắt bột bằng nhựa hình trái tim phụ (xen giữa các món ăn chính) Flour cutter round n bộ khuôn cắt bột Flour cutter star, plastic n bộ khuôn cắt bột nhựa, hình ngôi sao Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  8. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 8 Flour cutter hexagon, plastic n bộ Gammon   n giăm bông; đùi lợn khuôn cắt bột nhựa lục giác đều muối và hun khói Flummery   n bánh flăng; Garlic  n tỏi bánh nhân kem Garlic powder n bột tỏi Foie gras n gan ngỗng béo Garlic salt n gia vị tỏi muối Foil, aluminum foil n giấy bạc Garnish  v bày biện hoa lá tô điểm Fold  n gấp thức ăn Fold in n gấp lại Gateaux n bánh ngọt Fondant  n kẹo mềm Gelatin; gelatine  n hóa thành (bằng kem và đường) gelatin; sự đông lại; sự gelatin hóa Food processor n máy dùng để xay Ghee n bơ sữa trâu và cắt (thức ăn) Gherkin  n dưa chuột còn xanh Fool n món quả nấu với sữa, (để ngâm giấm) kem Giblets  n gan, tim, cổ, cánh Forcemeat n thịt nhiều gia vị để nhồi chim chặt ra để nấu Frangipani n cây đại; hương hoa đại Giblets n nội tạng Frappé n rượu ướp lạnh;    Gigot  n đùi cừu nước uống ướp lạnh Ginger  n gừng v Freeze, froze, frozen làm lạnh Ginger / cheese grater n dụng cụ mài dẹp cứng; làm đông lạnh + tròn đa năng v Freeze dry ướp lạnh và làm khô Ginger beer n nước uống pha gừng n French baguette bánh mì baguette Ginger bread n bánh mì có gừng pháp Ginger, ginger root n gừng n French fry khoai tây chiên Ginger nut n bánh ngọt ướp gừng n French toast bánh mì chấm sữa Ginger wine n rượu ngọt pha gừng trứng, đem đi chiên lên Gizzard n mề gà Fresh adj tươi    Glacé n trơn láng Fresh noodle n mì tươi Glaze n chất phủ bóng Frezze thaw stable n không bị chảy  n nước sau khi để lạnh Glucose    dung dịch đường Gluten n gluten Fricassee   n món ra gu thịt   Goast's hair broom n chổi lông dê Fritter   n món tẩm bột rán Gougère n bánh ngọt pho mát; bánh guje Frosting v rắc đường (lên    Gourd n quả bầu; quả bí; cây bầu; bánh)  Fruit butter n bơ trái cây cây bí Gram, gramme n gam (đo lường) Frumenty n cháo bột mì    Grapes n nho nấu với sữa có tiêu và đường    Grate  v mài; xát (thành bột) Fry  v chiên Gravy, sauce n nước thịt G Grease  n dầu mỡ Galantine   n giò động Great mouth feeling n mùi vị đặc trưng vật; giò gà đông lạnh (để ăn) Green bean n đậu que Gallon   n galon (bằng 5,54 Green onion n hành lít ở Anh, 3,78 lít ở Mỹ) Grenadine   n xi rô lựu Game bird n chim săn Griddle   n cái sàng; cái rây (để Game cock n gà chọi nướng bánh) Game egg n trứng gà chọi Griddle cakes n bánh nướng Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  9. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 9 Gridiron    n vỉ (nướng) Hydrogenated oil n dầu bị hydro hoá Grind (ground)  v mài; I nghiền; xay Ice cream scoop n muỗng múc kem Grits  v mài; nghiền Ice shovel n xúc đá inox (miệng tròn) Groundnut n đậu phụng Ice tong n gắp đá Gum arabic n gum arabic Icing  n lớp vỏ ngoài bánh ngọt Gumbo   n cây mướp tây (thường làm bằng đường có nước và lòng H trắng trứng) Improver n phụ gia Hake n tên của nhiều loại cá   thu đại tây dương Infuse   v rót vào; đổ vào Half and half n cách pha bằng nhau Ingredients   n nguyên liệu, (1/2 phần này và 1/2 phần kia) thành phần Halva, halvah n mứt mật ong trộn Ingredients for bakers n nguyên liệu vừng ngành bánh mì Hand stirrer n muỗng khuấy hình bàn Ingredients for chocolatiers n nguyên liệu tay ngành chocolate Hang  v treo Ingredients for patissiers n nguyên liệu Hardtack n bánh quay khô ngành bánh ngọt Hare n thỏ rừng Instant noodle n mì ăn liền Iodized salt n muối Hash  v thái (thịt, khoai tây) n thành những miếng nhỏ; trộn lẫn; Irish stew món thịt hầm đặc biệt là thịt hòa lẫn; món thịt bằm cừu, khoai tây và hành với nước xốt Iron handled wok n chảo sắt 2 quai Haslet  n bộ ruột (gan và phổi) chủ yếu của lợn; gan phổi ép J thành khoanh Jambalaya n dĩa cơm nấu với giăm bông, Headcheese n đầu lợn ướp xúc xích, gà, tôm hoặc sò cùng với rau Healthy bread n bánh mì dinh dưỡng Jardiniere n sự bày diện hoa lá (rau thái Heart n tim nhỏ nấu lên và sắp xếp quanh thịt) Hearthcakes n bánh ngọt hình trái Jelly  n thạch (nước quả nấu đông) tim Jerk v giữ (thịt bò hoặc thịt bê) thái Hen n gà mái thành lát và phơi nắng Herbs n dược thảo Jeroboam    n chai rượu lớn; High altitude cooking & baking n chai sâm banh (to gấp bốn lần chai nhiệt độ cao (nấu ăn và nướng) thường) Hip  n quả tầm xuân Joint v chặt với đoạn khớp Hock n rượu vang trắng ngọt Jug n cái bình (đựng chất lỏng) Hollandaise sauce n nước xốt Hà lan Juice extractor n máy ép trái cây Hominy  n ngô nghiền nát Jujube  n quả táo ta; cây táo ta (đun với nước hoặc sữa) Julienne  adj được cắt thành Homogenise   v đánh những lát mỏng và dài cho tan vào nhau; làm cho đồng Junket  n đồ tráng miệng sữa nhất; hòa tan kem cô đặc bằng men dịch vị Hors d’oeuvres n món khai vị K Hot sauce n xốt chấm ớt Kebab; kabob   n thịt băm nhỏ Hotfil n mứt hotfil Kedgeree  n món ăn gốc Ấn Độ. How to use n hướng dẫn sử dụng Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  10. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 10 Kernel  n nhân; phần mềm Lettuce  n rau diếp ăn được của hạt Light  adj có hương vị (thức ăn) Kidney bean n đậu tây; đậu lửa tương đối dịu; nhẹ; nhẹ nhàng Kidney beans n đậu tây Lights n phổi súc vật (cừu, lợn) Kipper   v ướp muối và hun khói Lime  n cây chanh, lá cam Kirsch  n rượu anh đào Liqueur   n rượu mùi; rượu Kisses n miếng bánh/kẹo nhỏ Long lasting flavour n hương thơm lâu Kiwi; kiwi fruit  n quả lý gai Loquat   n cây sơn trà Nhật bản Knead v nhồi (bột) Lotus root n củ sen Knuckle, knucklebone  n Lotus seeds n hạt sen xương đốt; xương khuỷu Lychee   n trái vải Kofta  n món ăn Ấn Độ (thịt Lyonnaise   v nấu với củ hành hoặc rau băm viên rán) M Korma  n món ăn coóc ma Macaroni   n mì ống Ấn Độ (thịt, đôi khi là rau ninh với Mace n trái chùy nước, sữa chua hoặc kem) Macerate    v thấm ướt; tẩm ướt; Kosher   n thức ăn do thái ngâm ướt Kummel  n rượu mùi không Madeleine   n bánh mađơlen màu (chủ yếu ngâm hạt cây carum) Magnum   n chai lớn (khoảng L 2,25 lít) Lactic acid n sữa chua axit lactic Maître d’hôtel butter n món xốt bơ chua Ladle  n cái môi; cái vá Maize bread n bánh mì ngô Ladyfingers  n bánh Mandarin    n quả quít bông lan nhỏ hình ngón tay Manioc, cassava   n cây sắn Lager  n rượu bia nhẹ; bia Manioca n bột sắn lagơ (bia đức trong hầm lạnh) Maple syrup n nước ngọt cây thích Laminate  v cán, dát mỏng Marc n bã nho, cà phê; cặn bã Lamination  n sự cán Margarine n bơ thực vật mỏng Marinade   n nước ướp thịt Langouste  n tôm rồng (gồm giấm, chanh, dầu, hương liệu), thịt, Lard n mỡ lợn cá ướp Lasagne    n món thịt băm Marinate   v ướp thịt; cá bằng với khoai tây và pho mát nước ướp Laurel   n cây nguyệt quế Marmalade  n mứt cam Marmite n cái nồi Lean n chỗ nạc(thịt)     Leaven v làm lên men Marrow   n bí; tuỷ (của xương) Mash v nghiền nát Leek n cây tỏi tây   Lees n cặn rượu; cặn bã Mayonnaise  n nước xốt Leg quarter n đùi góc tư mayone Legumes   n cây họ đậu; Mead n rượu mật ong hạt đậu Measure glass n bộ ly đong inox hình Lemon n quả chanh thuyền Lemon sole n cá thờn bơn (bắc đại Measure spoon n bộ muỗng đong inox tây dương và châu âu, thịt rất ngon) Measuring cup n tách đo lường nấu ăn Lentils  n cây (hạt) đậu lăng Meat n thịt Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  11. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 11 Meat tenderizer n cây đập thịt Net pulling knife n dao cắt nhiều vòng Medium protein wheat flour n bột Nice softness n mềm xốp mì có hàm lượng đạm trung bình Noodles  n mì dẹt Melt v nấu chảy; làm chảy; Nutmeg  n hạt nhục đậu khấu làm tan; tan O Meringue n bánh lòng   Oat  n yến mạch trắng trứng đánh với bột và đường Oil strainer n ray cán nhựa Milk powder n sữa bột Olive  n quả ô liu Milt n tinh hoàn (cá)  Olive oil n dầu ô liu Mimosa n cây trinh nữ    Onion  n hành tây Mince v băm; thái nhỏ; cắt vụn  Orange   n trái cam Mincemeat  n thịt băm Orange water, orange flower water n Mint n cây bạc hà màu nước cam; màu nước hoa cam Mix v trộn; pha trộn Oyster  n con hàu, trai, sò Mocha   n cà phê môca P Moisture n độ ẩm Pack  v bó; gói lại; buộc lại; đóng Molasses   n nước mật; hộp; đóng bao; đóng kiện; đóng bọc nước rỉ đường Pack size n đóng gói Mold/mould  n cái khuôn Pan  n cái chậu; chảo; xoong Monosodium glutamate (msg) n Pan cake, sponge cake n bánh bông lan bột ngọt Papillote   n giấy bọc thức ăn đã Morel  n nấm moocsela nấu chín Mousse  n món kem mút xơ Paprika  n Ớt cựa gà Muffin  n bánh sữa; bánh Parboil  v đun gần sôi rán; bánh mì nóng (loại nhỏ) Parchment paper n giấy giả da Mulligatawny  n xúp Pare  v cắt; gọt đặc, cay, có gia vị (Ấn Độ) Parsley  n ngò Mush n cháo (ngô)  Pastrami    n thịt bò muối Mushroom   n nấm (ăn Pastry server n xúc bánh ngọt được) Pâté  n pa tê Mussels n con sò, con trai   Pawpaw   n cây đu đủ Mustard n mù tạc   Peach  n quả đào Mutton n thịt cừu   Peanut  n hạt đậu phụng N Peas  n đậu hà lan Nasturtium  n cây sen Pecan    n cây hồ đào; trái hồ đào cạn Peel  v gọt vỏ; bóc vỏ Natural aroma n trái cây tự nhiên Pepper   n hạt tiêu; tiêu Neat n nguyên chất không pha Peppermint   n cây bạc hà (rượu) Pepperpot n thịt nấu ớt Neck n cổ Periwinkle    n Ốc bờ Nectar n nước hoa quả; mật Persimmon   n cái chày (dùng hoa để dập thức ăn) Nectarine n quả xuân    Petit four n bánh quy nhỏ thường có mứt đào quả ở trong Petit pois n hạt đậu non, ngọt Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  12. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 12 Pickle  n thức ăn (rau quả, Product application n Ứng dụng sản phẩm dưa) được dầm Product name n tên sản phẩm Pinch  n nhúm (muối, tiêu) Protein  n chất đạm Pine nuts n hạt ăn được trong một Pudding  n bánh putđinh số quả thông Puff pastry n bánh xốp có nhiều bơ Pineapple   n quả dứa, trái Pulses  n hạt đậu thơm Pumpkin   n quả bí ngô Pint  n (panh) (Mỹ) =0 58 lít Puree   n xúp đặc nghiền khoai Pipe   n ống quặng (dùng trang tây (thịt, rau) trí bánh kem) Q Pistachio     n quả hồ trăn Quail n chim cút Pizza  n bánh pizza Quality standard n chỉ tiêu chất lượng chủ Pizza cutter, steel handle n dao cắt yếu piza cán thép Quart n 1/4 galông (bằng 1,136 lits Pizza knife n cắt pizza của Anh, 0,946 lít của Mỹ) Planking   n ván sàn; sàn Quenelles  n cá băm viên; thịt băm gỗ ván viên Plastic wrap n nylon (bọc thức ăn) Quiche n bánh kít; bánh trứng Plum  n quả mận R Plum pudding n bánh putđinh nhân n nho và trái cây Rack   cái máng; khung; giàn Radish n củ cải Poach  v trần nước sôi   Poker stirrer n muỗng khuấy hình rô Ragout  n món ragu cơ Raisin  n nho khô Pork  n thịt heo Ramekin  n bánh kem pho mát Porringer   n bát đựng cháo Rarebit  n món bánh mì rán pho mát Port  n rượu pooctô Rasher  n miếng mỡ (giăm bông) Porterhouse steak n thịt bít tết hảo mỏng hạng Raspberry   n cây ngấy, cây mâm Potato    n khoai tây xôi Potato chip n khoanh khoai tây rán Raspings   n vụn bánh mì khô; vụn Potato flour n bột khoai tây cá; thức ăn trước khi rán Potato oil n dầu khoai tây Ratatouille   n món ragu xoàng; Pot au feu n món thịt bò hầm rau món cà om dầu Pothook stirrer n muỗng khuấy hình Recipe   n công thức nấu ăn; cách móc nấu ăn Poultry   n thịt gia cầm Recmmended recipe n công thức mẫu Pound  n pao (đơn vị đo Red chilli n ớt đỏ lường 1 pound=453 6gram) Red non stick frying pan n chảo không Pouring wine tap chromium plated dính carô lưới đỏ n vòi rót rượu mạ crom đen Reduce    v giảm bớt (tốc độ, giá cả, Praline  n kẹo hạnh ngào chi tiêu, biến chế) đường Refresh    v làm cho tươi mát, sảng Prawns  n tôm he khoái, khoan khoái, khoẻ khoắn; làm cho Preheat   v nung trước; làm nhớ lại nóng trước Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  13. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 13 Relish   v thưởng thức; nếm; Safflower    n cây rum; màu đỏ hưởng; thêm gia vị (vào thức ăn); rum (lấy từ hoa rum); cánh hoa rum đồ gia vị; hương vị Saffron    n cây nghệ tây Render  v làm cho mỡ tan ra Sage n cây hoa xôn (để làm cho xung quanh miếng thịt thức ăn thơm) Rennet  n men dịch vị (lấy ở Sake n rượu xakê (nhật) dạ dày bò để làm sữa đặc lại) Salad   n xà lách Rhubarb  n cây đại hoàng Salami  n xúc xích của ý (làm Rice  n gạo bằng thịt bò hoặc lợn/heo) Rice paper n bánh tráng Salmagundi   n món xà Rice vinegar n giấm trắng (làm lách (gồm trứng luộc, của dền, mắm và bằng gạo) dưa chua) Rind  n vỏ; vỏ cây; vỏ quả; Salmi   n món ragu (thịt thú săn) (v): bóc vỏ; gọt vỏ Sarsaparilla    n cây thổ phục Risotto    n món cơm nấu với linh; rễ thổ phục linh (dùng để làm thuốc) thịt, tỏi và ớt Sauerkraut   n dưa cải muối Roast v quay; nướng (thịt)   Sauté   v rán mỡ sơ qua (khoai tây, Roaster  n gà quay rau); món áp chảo Roe  n trứng (cá; vô giáp); bọc Savory butter n mùi vị bơ; hương vị bơ trứng Scald v đun (sữn) sôi Rosemary   n cây hương Scaled cup n ca đong thảo Scallion; scallions, spring onions Roulade   n cuộn nhỏ (thức   n hành tăm ăn) Scallop   n con điệp Roundish cake mold 6" n khuôn Scone n bánh nướng (uống với trà) bánh 6" Sear v làm cho bề mặt sẫm lại bằng n Rubber bear shaped cake mold cách bỏ trong mỡ đun sôi khuôn bánh cao su hình tim Seasame n mè Rubber heart shaped cake mold n Season v cho gia vị (vào thức ăn) khuôn bánh cao su hình tim   Seasoned salt n gia vị muối Rubber multi cavity cake mold n Self rising flour n bột mì số 8 (có pha khuôn bánh nhều ngăn bằng cao su Rudder stirrer n muỗng khuấy hình muối (rất mặn) và chất men) n bánh lái Set  sự đặc (của thạch có thể lấy ra Rump steack n thịt mông bò được từ khuôn) Shad n cá trích mình dày Runlet  n xô ướp rượu 2 quai   tròn Shallots  n hẹ Rusks  n bánh bít cốt Shellfish  n trai sò; tôm cua; động Rutabaga   n củ cải nghệ vật có giáp Sherbet n nước quả loãng (ướp đá) Rye  n lúa mạch   Shining colour n màu sáng bóng S Short [so:t] adj dễ vỡ; giòn (bánh) Saccharin    adj ngọt lịm; Shortening v thêm mỡ vào làm cho bánh quá ngọt; giống như đường giòn Saddle   n miếng thịt lưng (bọ Shortening ['∫ɔ:tniη ] n mỡ trừa lợn/heo) cắt ra Shred, shredded [sred] v cắt mỏng dài (thường cắt bằng dao bén hoặc bào) Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  14. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 14 Sieve, sift [siv] v sàng; rây Star stirrer n muỗng khuấy hình ngôi sao Simmer  v nấu (hầm) với lửa Steam v hấp nhỏ Steam bun, pau n bánh bao Single cake mold shaped pine tree Steep  v ngâm vào nước n khuôn bánh đơn (hình cây thông Stew  n món thịt hầm đáy bằng) Stir v khuấy; quấy Sirloin n thịt thăn bò   Stir fry   v xào (thức ăn) Skewer n cái chốt dài (giữ    Stock n nước xốt (thịt hoặc xương) đồ ăn nấu xong) Storage   n bảo quản Skim v hớt bọt (váng) Store in cool & dry places n để nơi khô Skinless breast meat n lườn gà bỏ thoáng da Strain  v lọc qua (nước) n Skinless broiler leg đùi gà bỏ da String spoon n muỗng khuấy Skinless thigh meat n bắp đùi bỏ da Stuff v nhồi; dồn; nhét Sloe n quả mận gai    Suet n mỡ ở thận bò, cừu để rán Small aluminium cake mold n   khuôn bánh nhôm nhỏ Sugar  n đường Small cake mold shaped oval n Sugar tong n gắp đường khuôn bánh nhỏ hình oval Sunnex milk / tea jug n bình trà không Small cake mold shaped round n nắp sunnex khuôn bánh nhỏ hình tròn Super high grade wheat flour n bột mì cao cấp Smorgasbord  n dĩa adj thức ăn khai vị ở bắc âu gồm cá Sweet and sour ngọt và chua Sweet breads n bánh mì ngọt hun khói, thịt nguội, pho mát, xà n lách v v Sweet potato khoai lang n Snack food n bánh snack Sweetbreads    bánh mì ngọt Snow peas n đậu hà lan Sweetness n độ ngọt, vị ngọt Soda, soda water   n nước Syllabub  n món thạch sữa (kem uống có ga với sữa) Soufflé, soufflé, souffléed  n Syrup    n sirup món rán phồng; bánh phồng; rán T Soy sauce n nước tương Table d’hôte n bữa ăn theo suất (không Soya n đậu nành theo món gọi tùy thích) Soybean curd n đậu hủ Tablespoon n thìa xúp Spaghetti   n mì ống Tamale n ngô nghiền với thịt và ớt (món Spice  n gia vị (hồ, tiêu, gừng) Mêhicô) Spinach   n bó xôi Tamarind    n me Sponge cake n bánh bông lan Tapitoca starch n tinh bột mì Sprat  n cá trích cơm Taro   n khoai sọ Spring rolls and wraps n gỏi cuốn Tarragon   n cây ngải giấm và chả giò Taste v nêm Sprouts  n giá đậu Tea pot n bình trà Squab n chim chưa ra ràng Terrine   n món ăn nấu bằng thịt Squash n quả bí chim và thịt thú rừng Squid n mật ống Thermometer  n cái đo nhiệt; Star anise n tai hồi nhiệt kế Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  15. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 15 Thicken  v làm cho dày đặc Vitamin & mineral enriched n bổ sung Thyme  n húng tây vitaminh và khoáng chất Tip decorating set n bộ đầu bắt Viticulture  n nghề trồng nho bông kem Volume   n thể tích; dung tích; Toad in the hole n bít tết tẩm bột khối; khối lượng (đo lường) Toast  n bánh mì nướng W Tofu  n tàu hủ Wafer, waffle  n bánh quy kem Tomato   n cà chua Wantan noodle n mì hoành thánh Tool pressure juice n dụng cụ ép Warm v đun, hâm ấm (thức ăn) nước trái cây Water  n nước Top  v chụp lên; phủ lên Water chestnut n hạt dẻ Topfil n mứt topfil Water bag n bao da (đựng rượu; nước) Tortilla  n bánh ngô (thay Water biscuit n bánh qui cứng bánh mì ở mêhicô) Watercress   n cải xoong Turning spatula n sạn dài tay cầm gỗ Wavy slicing knife n dao dưa hấu cán Twisted spoon n muỗng bar xoắn nhựa đen U Wax bean, green bean n đậu que Unfermented adj Weight  n trọng lượng; vật nặng; không lên men cân nặng Unmold v lấy (thức ăn) trong khuôn Wet gluten n gluten ướt ra Wet slightly before using n làm ướt nhẹ Unsweetened chocolate n sôcôla lạc trước khi sử dụng (không ngọt) Wheat n lúa mì Upside down cake n bánh ngọt Wheat flour n bột mì (sau khi nướng xong) lật ngược lên Whip  n kem trứng gà; kem táo trang trí với trái cây hoa quả Whisk n cái que đánh trứng/kem V White chocolate n kẹo sôcôla màu trắng Vanilla  n vani Whole broiler leg n đùi gà Vanilla extract n dầu vani Whole chicken n gà nguyên con ( có và Vanilla sugar n đường vani không có nội tạng, cổ gà ) Veal n thịt bê (bê non khoảng 9 Whole chicken wing n cánh gà tháng tuổi) Wine opener n khui rượu Vegertarian food n thực phẩm Wok n cái chảo (trung hoa) chay Wooden chopping board n thớt gỗ chữ Vegetable oil n dầu rau nhật Venison  n thịt nai Wooden handled bone cleaver n dao chặt Vent v mở lối ra; lỗ thông hơi; xương lớn lưỡi cho thoát ra (khói ) Wooden handled kitchen slicer n dao bằm thịt inox lớn Vermicelli  n bún; miến Work v nhồi (bột) hoặc trộn (bột) Vermouth  n rượu vecnut bằng tay (Pháp) Vichissoise n xúp đông lạnh (xúp X nấu với tỏi tây, khoai tây và kem) Xérès n rượu xê rét (rượu nho Tây Ban Vinaigrette   n nước xốt Nha) (trộn lẫn giấm, dầu ô liu và gia vị) Xerophagy  v ăn khô; ăn khan Vintage  v thu hoạch nho Xia  n tôm (trung) Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  16. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 16 Xiami huanggua n dưa leo trong Xl/x large adj to nhất; lớn nhất nước xốt tôm (trung) Y Xiang cài n cây rau mùi (trung hoa) Yam  n khoai lang (mỹ) Xiaren n bánh tráng cuốn với tôm và Yarrow  n cỏ thi (dược thảo dùng dưa chua (trung) dể nấu ăn) Xiè n cua (trung) Yeast n men Xiezhe n dưa leo trong nước xốt cua   Yellow squash n bí ngô PART 2 FOOD PROCESSING - CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (Vietnamese-English) A Bánh mì chấm sữa trứng, đem đi chiên Ăn khô; ăn khan đt xerophagy lên dt french toast Axit xitric dt citric acid Bánh mì có gừng dt ginger bread B Bánh mì dinh dưỡng dt healthy bread Bánh mì không men dt bannock Bã nho, cà phê; cặn bã dt marc Bánh mì kiểu âu dt european breads Bằm nhỏ dt finely chopped Bánh mì ngô dt maize bread Băm; thái nhỏ; cắt vụn đt mince Bánh mì ngọt dt sweetbreads Bánh bao dt steam bun, pau Bánh mì ngọt dt sweet breads Bánh bích qui dt cookie, biscuit Bánh mì nướng dt toast Bánh bích qui hình tam giác bằng Bánh mì que của Pháp dt baguette yến mạch dt farfel, farl Bánh ngô (ở Mêhicô) dt tortilla Bánh bít cốt dt rusks Bánh ngọt dt cake Bánh bông lan dt sponge cake Bánh ngọt dt gateaux Bánh bông lan dt pan cake, Bánh ngọt (sau khi nướng xong) lật sponge cake ngược lên trang trí với trái cây hoa quả Bánh bông lan nhỏ hình ngón tay dt upside down cake dt ladyfingers Bánh ngọt hình trái tim dt hearthcakes Bánh choux dt choux pastry Bánh ngọt nhân kem, làm bằng vỏ bánh Bánh croisant dt croissant pate choux dt éclair Bánh flăng (phết mứt) dt flan Bánh ngọt nhân trái cây dt cobbler Bánh flăng; bánh nhân kem dt Bánh ngọt pho mát dt cheesecake flummery Bánh ngọt pho mát; bánh guje dt Bánh kem pho mát dt ramekin gougère Bánh kẹo dt confectionary Bánh ngọt phồng nhân sữa và kem dt Bánh kếp mỏng dt crêpes cream puff Bánh kít; bánh trứng dt quiche Bánh ngọt ướp gừng dt ginger nut Bánh lòng trắng trứng đánh với bột Bánh nướng dt griddle cakes và đường dt meringue Bánh nướng (uống với trà) dt scone Bánh mađơlen dt madeleine Bánh nướng đan mạch dt danish bread & Bánh mì dt bread pastry Bánh mì bagel hình dạng giống Bánh nướng nhỏ dt cupcake bánh donut thường dùng ăn Bánh nướng trung quốc dt chinese sáng dt bagel pastries Bánh mì baguette Pháp dt french Bánh pizza dt pizza baguette Bánh putđinh dt pudding Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  17. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 17 Bánh putđinh nhân nho và trái cây Bít tết tẩm bột dt toad in the hole dt plum pudding Bơ chưng chảy đã nguội và lọc sạch lớp Bánh quay khô dt hardtack bọt dt clarified butter Bánh qui cứng dt water biscuit Bộ dao 8 món dt 8 piece knife set Bánh quy kem dt wafer, waffle Bộ đầu bắt bông kem dt tip decorating set Bánh quy nhỏ thường có mứt quả Bơ đen dt black butter ở trong dt petit four Bộ khuôn cắt bột dt flour cutter round Bánh rán dt doughnuts Bộ khuôn cắt bột bằng nhựa hình trái tim Bánh snack dt snack food dt flour cutter cordiform, plastic Bánh sôcôla có hạnh nhân dt Bộ khuôn cắt bột nhựa, hình lục giác đều brownie dt flour cutter hexagon, plastic Bánh sữa; bánh rán; bánh mì nóng Bộ khuôn cắt bột nhựa, hình ngôi sao dt (loại nhỏ) dt muffin flour cutter star, plastic Bánh tráng dt rice paper Bó lá thơm dùng làm gia vị dt bouquet Bánh tráng cuốn với tôm và dưa garni chua (trung) dt xiaren Bộ ly đong inox hình thuyền dt measure Bánh xốp dt brioche glass Bánh xốp có nhiều bơ dt puff Bộ muỗng đong inox dt measure spoon pastry Bộ ruột (gan và phổi) chủ yếu của lợn; Bao da (đựng rượu; nước) dt gan phổi ép thành khoanh dt haslet water bag Bơ sữa dt buttermilk Bảo quản dt storage Bơ sữa trâu dt ghee Bắp dt corn Bổ sung vitaminh và khoáng chất dt Bắp cải dt cabbage vitamin & mineral enriched Bắp đùi bỏ da dt skinless thigh Bơ táo dt apple butter meat Bơ thực vật dt margarine Bắp đùi rút xương dt boneless Bơ trái cây dt fruit butter thigh meat Bó xôi dt spinach Bát đựng cháo dt porringer Bó; gói lại; buộc lại; đóng hộp; đóng bao; Bát nước rửa tay khi ăn dt finger đóng kiện; đóng bọc đt pack bowls Bọc trứng tôm hùm dt coral Bày biện hoa lá tô điểm thức ăn đt Bông cải dt cauliflower garnish Bông cải xanh dt broccoli Bẻ, bóp vụn đt crumble Bông lan bơ dt butter cake Bếp cồn inox antacook dt antacook Bột (mì, gạo ) dt flour alcohol cooker Bột bánh mì dt bread flour Bí ngô dt yellow squash Bột bánh ngọt dt cake flour Bí; tuỷ (của xương) dt marrow Bột bắp dt corn flour Bia trộn rượu và đường hâm nóng Bột cacao dt coca powder dt flip Bột cà ri dt curry powder Bình đun cách thủy dt double boiler Bột đã được nhồi dt dough Bình trà dt tea pot Bột đường (trắng) dt confectioners' sugar Bình trà không nắp sunnex dt Bột kem sữa dt custard creams sunnex milk / tea jug Bột khoai tây dt potato flour Bình, xoong để đun cách thủy dt Bột mì dt wheat flour bain marie Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  18. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 18 Bột mì cao cấp dt super high grade Cái chậu; chảo; xoong dt pan wheat flour Cái chày (dập thức ăn) dt persimmon Bột mì có hàm lượng đạm trung Cái chốt dài (làm bằng gỗ hoặc kim loại để bình dt medium protein wheat flour giữ đồ ăn nấu xong) dt skewer Bột mì số 11 dt all purpose flour Cái đo nhiệt; nhiệt kế dt thermometer Bột mì số 8 (có pha muối (rất mặn) Cái khuôn dt mold/mould và chất men) dt self rising flour Cái máng; khung; giàn dt rack Bột ngô dt cornstarch Cái môi; cái vá dt ladle Bột ngọt dt monosodium glutamate Cái nồi dt marmite (msg) Cái que đánh trứng/kem dt whisk Bột nổi dt baking powder Cái sàng; cái rây (để nướng bánh) dt Bột ớt dt chili powder griddle Bột sắn dt manioca Cải xoong dt watercress Bột soda, cacbonat natri dt baking Cám dt bran soda Cặn rượu; cặn bã dt lees Bột tẩm để chiên gà, tôm, cá dt Cần tây dt celery batter for drying chicken, shrim, fish Cán, dát mỏng đt laminate Bột thạch dt agar powder Cánh gà dt whole chicken wing Bột tỏi dt garlic powder Cánh gà liền ức dt broiler breast quarter Bột trộn bánh ngọt dt cake mixes Canh thịt dt bouillon Bột trộn sẵn dt bread mixers Canh; nước luộc thịt; cháo dt broth Bữa ăn theo suất (không theo món Caramen phết bơ màu nâu vàng dt gọi tùy thích) dt table d’hôte butterscotch Bữa điểm tâm có quả với thịt; món Cắt (thức ăn) vừa dùng khoảng 1/2 phân sác lốt dt charlotte dầy đt bite size Bún; miến dt vermicelli Cắt mỏng dài (thường cắt bằng dao bén C hoặc bào) đt shred, shredded Cá băm viên; thịt băm viên dt Cắt pizza dt pizza knife quenelles Cắt thịt phần không có xương đt boned, Cà chua dt tomato boneless Ca đong dt scaled cup Cắt; gọt đt pare Cá nhám dt dogfish Cấu trúc bánh ổn định dt fine texture Cà phê môca dt mocha Cây atisô dt artichoke Cà rốt dt carrot Cây bạc hà dt mint Cá thờn bơn (bắc Đại Tây Dương và Cây bạc hà dt peppermint châu Âu) dt lemon sole Cây bạch hoa dt capers Cá trích cơm dt sprat Cây cao dt cacao Cá trích mình dày dt shad Cây cari (hạt để chế cari) dt fenugreek Cá tuyết to đầu dt cod Cây chanh, lá cam dt lime Cách pha bằng nhau (1/2 phần này Cây đại hoàng dt rhubarb và 1/2 phần kia) dt half and half Cây đại; hương hoa đại dt frangipani Cải bẹ trắng dt bok choy Cây đập thịt dt meat tenderizer Cải bẹ/đậu nành dt chinese Cây đậu lăng; hạt đậu lăng dt lentils cabbage/soy beans Cây đu đủ dt pawpaw Cái bình (đựng chất lỏng) dt jug Cây hành búi dt chives Cái chảo (Trung Hoa) dt wok Cây hồ đào; quả hồ đào dt english walnut Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  19. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 19 Cây hồ đào; trái hồ đào dt pecan Cháo bột mì nấu với sữa có tiêu và Cây họ đậu; hạt đậu dt legumes đường dt frumenty Cây hoa xôn (để làm cho thức ăn Chảo không dính carô lưới đỏ dt red non thơm) dt sage stick frying pan Cây hoàng tinh, cây dong dt Chảo sắt 2 quai dt iron handled wok arrowroot Chặt (ra) bổ (ra), chẻ (ra) đt chop Cây húng quế dt basil Chất đạm dt protein Cây hương thảo dt rosemary Chất phủ bóng dt glaze Cây liếc dao dt black handled Chất tẩy trắng dt bleach sharpening steel Chặt thịt dính liền xương đt bone in Cây mận tía dt damson Chặt với đoạn khớp đt joint Cây mướp tây dt gumbo Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu dt quality Cây ngải giấm dt tarragon standard Cây ngấy, cây mâm xôi dt Chiên đt fry raspberry Chiên bằng cách cho nhiều mỡ dt deep Cây nghệ tây dt saffron fry Cây nguyệt quế dt laurel Chim chưa ra ràng dt squab Cây rau mùi dt coriander Chim cút dt quail Cây rau mùi (trung hoa) dt xiang Chim săn dt game bird cài Cho gia vị (vào thức ăn) đt season Cây rum; màu đỏ rum (lấy từ hoa Chỗ nạc(thịt) dt lean rum); cánh hoa rum dt safflower Chocolate dạng thanh dt chocolate sticks Cây sắn dt manioc, cassava Chocolate dạng viên nhỏ dt chocolate Cây sen cạn dt nasturtium grains Cây sơn trà nhật bản dt loquat Chổi lông dê dt goast's hair broom Cây thì là dt cumin Chụp lên; phủ lên đt top Cây thì là dt dill Chút ít (muối, tiêu, v v khoảng 1/8 Cây thì là dt fennel muỗng cà phê hoặc ít hơn) dt dash Cây thổ phục linh; rễ thổ phục linh Cổ dt neck (dùng để làm thuốc) dt Có hương vị (thức ăn) tương đối dịu; sarsaparilla nhẹ; nhẹ nhàng tt light Cây tỏi tây dt leek Cỏ thi (dược thảo dùng dể nấu ăn) dt Cây trinh nữ dt mimosa yarrow Cây vả dt fig Con điệp dt escalope, scallop Cây, quả thanh yên; màu vỏ cam Con điệp dt scallop dt citron Con hàu, trai, sò dt oyster Chả giò dt egg roll Con mực ống nhỏ dt calamari Chai lớn (khoảng 2,25 lít) dt Con sò, con trai dt mussels magnum Công thức mẫu dt recmmended recipe Chai rượu lớn; chai sâm banh (to Công thức nấu ăn; cách nấu ăn dt recipe gấp bốn lần chai thường) dt Củ cải dt radish jeroboam Củ cải nghệ dt rutabaga Chấm nhỏ; điểm dt dot Củ dền dt beet Chân gà dt chicken feet Củ sen dt lotus root Chân gà dt chicken paws Cua (trung) dt xiè Cháo (ngô) dt mush Cuộn nhỏ (thức ăn) dt roulade Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  20. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 20 D Để nơi khô thoáng dt store in cool & dry Đắng tt bitter places Đánh (thức ăn) bằng máy hoặc Dễ vỡ; giòn (bánh) tt short bằng que đt beat Dĩa cơm nấu với giăm bông, xúc xích, gà, Đánh cho tan vào nhau; làm cho tôm hoặc sò cùng với rau dt jambalaya đồng nhất; hòa tan đt Dĩa thức ăn khai vị ở bắc âu gồm cá hun homogenise khói, thịt nguội, pho mát, xà lách v v Dao bằm thịt inox lớn dt wooden dt smorgasbord handled kitchen slicer Điều chế; thêm gia vị đt dress Dao bầu thép đen lưỡi dt butcher Đinh hương dt clove chopper Độ ẩm dt moisture Dao cắt nhiều vòng dt net pulling Độ đắng, vị đắng dt bitterness knife Đồ gia vị dt condiments Dao cắt piza cán thép dt pizza Đồ gia vị; việc bỏ gia vị vào; chất thơm cutter, steel handle dt flavoring Dao cắt, lưỡi lượn sóng, cán thép Độ ngọt, vị ngọt dt sweetness dt cutting knife, steel handle Độ nở tốt dt excellent performance; good Dao chặt xương lớn lưỡi dt volume wooden handled bone cleaver Đồ tráng miệng sữa kem cô đặc bằng Dao dưa hấu cán nhựa đen dt men dịch vị dt junket wavy slicing knife Độ tro dt ash Dầu ăn dt cooking oil Đơn vị đo thể tích (panh) (mỹ) 1 pint=0 58 Dầu bắp dt corn oil lít dt pint Dầu bị hydro hoá dt hydrogenated Đóng gói dt pack size oil Dừa dt coconut Đậu đen dt black bean Dưa cải muối dt sauerkraut Đậu hà lan dt peas Dưa chuột còn xanh (để ngâm giấm) dt Đậu hà lan dt snow peas gherkin Dầu hạnh nhân dt almond extract Dưa đỏ dt cantaloupe Đậu hủ dt bean curd Dưa leo dt cucumber Đậu hủ dt soybean curd Dưa leo trong nước xốt cua dt xiezhe Dầu khoai tây dt potato oil Dưa leo trong nước xốt tôm (trung) dt Đầu lợn ướp dt headcheese xiami huanggua Dầu mỡ dt grease Đùi cừu dt gigot Dấu mũi may dt backlatching Đùi gà dt whole broiler leg Đậu nành dt soya Đùi gà bỏ da dt skinless broiler leg Dầu ô liu dt olive oil Đùi gà rút xương dt boneless broiler leg Đậu phụng dt groundnut Đùi góc tư dt leg quarter Đậu que dt green bean Đun (sữn) sôi đt scald Đậu que dt wax bean, green bean Đun gần sôi đt parboil Dầu rau dt vegetable oil Đun sôi đt boil Đậu tây dt kidney beans Đun, hâm ấm (thức ăn) đt warm Đậu tây; đậu lửa dt kidney bean Dụng cụ cắt bột 5 vòng dt dought divide Đậu trắng dt black eyed pea x Dụng cụ đánh trứng dt egg beater Dầu vani dt vanilla extract Dụng cụ ép nước trái cây dt tool pressure juice Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  21. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 21 Dụng cụ lắc rượu kiểu âu dt Gấp lại dt fold in cocktail shaker Gạt tàn thuốc dt ash tray Dụng cụ mài dẹp + tròn đa năng dt Giá (đậu xanh/đậu nành) dt sprouts ginger / cheese grater Gia vị (hồ, tiêu, gừng) dt spice Dụng cụ pha cà phê bằng cách cho Gia vị cần & muối dt celery salt hơi nước đi qua dt espresso Gia vị muối dt seasoned salt Dung dịch đường dt glucose Gia vị tỏi muối dt garlic salt Được cắt thành những lát mỏng và Giăm bông; đùi lợn muối và hun khói dt dài tt julienne gammon Dược thảo dt herbs Giảm bớt (tốc độ, giá cả, chi tiêu, biến Đường dt sugar chế) đt reduce Đường caramen đường thắng, kẹo Giấm trắng (làm bằng gạo) dt rice vinegar caramen dt caramel Giấy bạc dt aluminum foil Đường kính bột dt castor; castor Giấy bạc dt foil, aluminum foil sugar Giấy bọc thức ăn đã nấu chín dt papillote Đường màu nâu dt brown sugar Giấy giả da dt parchment paper Đường vani dt vanilla sugar Giò động vật; giò gà đông lạnh (để ăn) dt G galantine Gà dt chicken Giòn tan tt crisp Gà chia chín miếng dt 9 piece cut Giữ (thịt bò hoặc thịt bê) thái thành lát và broiler phơi nắng đt jerk Gà chia tám miếng dt 8 piece cut Giúp cho dễ tiêu hóa; thuộc sự tiêu hóa broiler dt digestives Gà chọi dt game cock Gluten dt gluten Gà cornish dt cornish hens Gluten ướt dt wet gluten Gà mái dt hen Gỏi cuốn và chả giò dt spring rolls and Gà một phần tư dt broiler quarters wraps Gà nguyên con (có và không có nội Gọt vỏ; bóc vỏ đt peel tạng, cổ gà) dt whole chicken Gum arabic dt gum arabic Gà nửa con dt broiler halves Gừng dt ginger Gà quay dt roaster Gừng dt ginger, ginger root Gà trống thiến dt capon H Galon (đơn vị đo dung tích bằng Há cảo dt dumpling 5,54 lít ở anh, 3,78 lít ở mỹ dt Hàn the dt borax gallon Hành dt green onion Gam (đo lường) dt gram, gramme Hành tăm dt scallion; scallions, spring Gan ngỗng béo (thức ăn ngon) dt onions foie gras Hành tây dt onion Gạn, gạn nước; chuyển rượu từ Hấp đt steam chai vào bình đt decant Hạt ăn được (quả thông) dt pine nuts Gan, tim, cổ, cánh chim chặt ra để Hạt đậu dt pulses nấu dt giblets Hạt đậu non, ngọt dt petit pois Gạo dt rice Hạt đậu phụng dt peanut Gấp dt fold Hạt dẻ dt chestnut Gắp đá dt ice tong Hạt dẻ dt water chestnut Gắp đường dt sugar tong Hạt nhục đậu khấu dt nutmeg Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  22. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 22 Hạt sen dt lotus seeds Khuôn bánh 6" dt roundish cake mold 6" Hạt tiêu gia mai ca dt allspice Khuôn bánh cao su hình tim dt rubber Hạt tiêu; tiêu dt pepper bear shaped cake mold Hẹ dt shallots Khuôn bánh cao su hình tim dt rubber Hoa con dt florets heart shaped cake mold Hòa tan; làm tan ra đt dissolve Khuôn bánh đơn (hình cây thông đáy Hóa thành gelatin; sự đông lại; sự bằng) dt single cake mold shaped pine gelatin hóa dt gelatin; gelatine tree Hớt bọt (váng) đt skim Khuôn bánh hình bánh xe dt cake mold Hột cần tây dt celery seeds shaped wheel Hột cau dt areca nut Khuôn bánh nhều ngăn bằng cao su dt Hủ rượu cổ nhỏ đựng được rubber multi cavity cake mold khoảng 10 gallons dt demijohn Khuôn bánh nhỏ hình oval dt small cake Húng tây dt thyme mold shaped oval Hướng dẫn sử dụng dt how to use Khuôn bánh nhỏ hình tròn dt small cake Hương thơm lâu dt long lasting mold shaped round flavour Khuôn bánh nhôm nhỏ dt small Hương vị; mùi thơm; hương thơm; aluminium cake mold hương vị dt flavor Khuôn mousse bát giác dt cake model K Khuôn nướng pizza hình hoa cúc, đáy rời Kem dt cream dt daisy shaped pizza mold, separated Kem bavarian dt bavarian cream bottom Kem trứng gà; kem táo dt whip Khuôn tạo hình cho café dt coffee flat Kéo dài hạn dùng dt extended embosser shelflife L Kẹo hạnh ngào đường dt praline Lá quế dt bay leaves Kẹo mềm (bằng kem và đường) dt Làm bong ra từng mảnh dt flake fondant Làm cho bề mặt sẫm lại bằng cách bỏ Kẹo sôcôla màu trắng dt white trong mỡ đun sôi đt sear chocolate Làm cho cạn dần; ráo nước dt drain Kẹo trứng chim dt dragée Làm cho dày đặc đt thicken Kết tinh, hóa thành tinh thể đt Làm cho mỡ tan ra xung quanh miếng crystalize thịt đt render Khoai lang dt sweet potato Làm cho tươi mát, sảng khoái, khoan Khoai lang (mỹ) dt yam khoái, khoẻ khoắn; làm cho nhớ lại đt Khoai sọ dt taro refresh Khoai tây dt potato Làm lạnh (bỏ thức ăn trong tủ lạnh dt Khoai tây chiên dt french fry chilled Khoanh khoai tây rán dt potato chip Làm lạnh cứng; làm đông lạnh đt freeze, Không bị chảy nước sau khi để froze, frozen lạnh dt frezze thaw stable Làm lên men đt leaven Không lên men tt unfermented Làm ướt nhẹ trước khi sử dụng dt wet Khuấy; quấy đt stir slightly before using Khui bia dt beer opener Lằn xếp nếp, nếp loăn xoăn như làn song Khui rượu dt wine opener dt crimp Lăn, phủ một lớp (bột, sữa) đt coat Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  23. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 23 Lấy (nhân của thực phẩm) ra đt Màu nước cam; màu nước hoa cam dt core orange water, orange flower water Lấy (thức ăn) trong khuôn ra đt Màu sáng bóng dt shining colour unmold Máy dùng để xay và cắt (thức ăn) dt food Lấy chỉ đen của tôm ra (dao rạch processor dọc xuống phía lưng) đt devein Máy ép trái cây dt juice extractor Liều lượng dt dosage Máy pha cafe dt espresso coffee machine Lò quay dt dutch oven Máy xay café dt coffee grinder Lò/vỉ để quay, nướng thức ăn Máy xay sinh tố, ép trái cây dt ngoài trời dt barbecue blender/juicer combi Loại bánh kếp mỏng dt blintz, Me dt tamarind blintze Mè dt seasame Loại xúc xích nhỏ dt chippolata Mề gà dt gizzard Loại xúp kem đặc dt bisque Mềm xốp dt nice softness Lọc qua (nước) đt strain Men dt yeast Lọc sạch dt clarify Men dịch vị (ở dạ dày bò để làm sữa đặc Lớp vỏ ngoài bánh ngọt (bằng lại) dt rennet đường có nước và lòng trắng trứng) Men khô dt dry yeast dt icing Mì ăn liền dt instant noodle Lúa mạch dt barley Mì dẹt dt noodles Lúa mạch dt rye Mì hoành thánh dt wantan noodle Lúa mì dt wheat Mì khô dt dry noodle Lườn gà bỏ da dt skinless breast Mì ống dt macaroni meat Mì ống dt spaghetti Lườn gà rút xương dt boneless Mì tươi dt fresh noodle breast meat Miếng (bánh mì ), vụn dt crumb Ly bar shaker dt bar shaker Miếng bánh/kẹo nhỏ dt kisses Ly đong rượu kiểu Nhật dt double Miếng cao su nối khuôn bánh (4 đầu nối) head graduate dt connecting piece (4 nut) Ly dùng cho nướng trong lò dt Miếng mỡ (giăm bông) mỏng dt rasher bake cups Miếng thịt lưng (bọ lợn/heo) cắt ra dt Ly rượu champange dt champange saddle glass Miếng thịt sườn dt entrecôte Ly rượu vang dt dinner wine glass Mở lối ra; lỗ thông hơi; cho thoát ra (khói) M đt vent Mài; nghiền đt grits Mỡ lợn dt lard Mài; nghiền; xay đt grind (ground) Mỡ ở thận bò, cừu để rán dt suet Mài; xát (thành bột) đt grate Mô tả dt description Mắm dt anchovy Mỡ trừa dt shortening Máng dùng để đựng bánh nướng Móc chữ s dt chicken hook xong cho nguội dt cooling rack Moi ruột (thức ăn) đt draw Măng tây dt asparagus Món ăn Ấn Độ (cơm với đậu lăng, đậu đũa); Măng/nấm dt bamboo shoots/ món ăn (châu âu giống như món kegiơri) mushroom dt kedgeree Mật ống dt squid Món ăn Ấn Độ (thịt hoặc rau băm viên rán) dt kofta Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  24. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 24 Món ăn coóc ma Ấn Độ (thịt hoặc Một phần tư ga lông (bằng 1,136 lits của rau ninh với nước, sữa chua hoặc anh, 0,946 lít của mỹ) dt quart kem) dt korma Mù tạc dt mustard Món ăn cút cút (châu Phi) dt Mùi thơm dt aroma couscous Mùi thơm, hương vị (thức ăn hoặc rượu) Món ăn đầu bữa dt entrée dt bouquet Món ăn nấu bằng thịt chim và thịt Mùi vị bơ; hương vị bơ dt savory butter thú rừng dt terrine Mùi vị đặc trưng dt great mouth feeling Món ăn pháp (kèm với thịt ép lấy Muối dt iodized salt nước) dt au jus Muỗng bar inox đầu tròn dt bar spoon, Món ăn phụ (xen giữa các món ăn round handle chính) dt entremets Muỗng bar xoắn dt twisted spoon Món atpic (thịt cá đông có trứng) Muỗng khuấy dt string spoon dt aspic Muỗng khuấy hình bàn tay dt hand stirrer Món bánh mì rán pho mát dt rarebit Muỗng khuấy hình bánh lái dt rudder Món buiabe't (xúp cá)dt bouillabaisse stirrer Món cơm nấu với thịt, tỏi và ớt dt Muỗng khuấy hình cây dừa dt coco stirrer risotto Muỗng khuấy hình móc dt pothook stirrer Món đông lạnh nhân dt blancmange Muỗng khuấy hình ngôi sao dt star stirrer Món kem mút xơ dt mousse Muỗng khuấy hình rô cơ dt poker stirrer Món khai vị dt hors d’oeuvres Muỗng múc kem dt ice cream scoop Món quả nấu với sữa, kem dt Mứt cam dt marmalade fool Mứt decorfil dt decorfil Món ragu dt ragout Mứt hotfil dt hotfil Món ragu (thịt thú săn) dt salmi Mứt mật ong trộn vừng dt halva, halvah Món ra gu thịt dt fricassee Mứt quả dt compote Món ragu xoàng; món cà om dầu Mứt topfil dt topfil dt ratatouille N Món rán phồng; bánh phồng; rán Nấm (ăn được) dt mushroom dt soufflé, soufflé, souffléed Nầm gà dt broiler split breast with back Món tẩm bột rán dt fritter Nấm moocsela dt morel Món thạch sữa (kem với sữa) dt Nắp rượu champange dt champange syllabub cove Món thịt băm với khoai tây và pho Nấu (hầm) với lửa nhỏ đt simmer mát dt lasagne Nấu chảy; làm tan; tan đt melt Món thịt bò hầm rau dt pot au feu Nấu lửa riu riu đt coddle Món thịt hầm dt stew Nấu sơ sài không gia vị theo kiểu Pháp Món thịt hầm đặc biệt là thịt cừu, dt au naturel khoai tây và hành với nước xốt Nấu với củ hành đt lyonnaise dt irish stew Nêm đt taste Món xà lách (gồm trứng luộc, củ dền, Nêm lại cho vừa ăn đt adjust mắm và dưa chua) dt salmagundi Ngâm vào nước đt steep Món xốt bơ chua dt maître d’hôtel Nghề trồng nho dt viticulture butter Nghiền nát đt mash Món xúc xích làm bằng thịt heo để Ngò dt cilantro rán dt bratwurst Ngò dt parsley Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  25. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 25 Ngô nghiền nát (đun với nước hoặc Nước mật; nước rỉ đường dt molasses sữa) dt hominy Nước ngọt cây thích dt maple syrup Ngô nghiền với thịt và ớt (món Nước quả loãng (ướp đá) dt sherbet mêhicô) dt tamale Nước thịt dt gravy, sauce Ngọt lịm; quá ngọt; giống như Nước thịt hầm dt consommé đường tt saccharin Nước tương dt soy sauce Ngọt và chua tt sweet and sour Nước uống có ga dt soda, soda water Nguội tt cool Nước uống pha gừng dt ginger beer Người sành ăn dt epicure Nước ướp thịt (gồm giấm, chanh, dầu, Nguyên chất không pha (rượu) dt hương liệu), thịt, cá ướp dt marinade neat Nước xốt (thịt hoặc xương) dt stock Nguyên liệu ngành bánh mì dt Nước xốt (giấm, dầu ô liu và gia vị) dt ingredients for bakers vinaigrette Nguyên liệu ngành bánh ngọt dt Nước xốt bêsamen (Pháp) dt béchamel ingredients for patissiers Nước xốt hòa lan dt hollandaise sauce Nguyên liệu ngành chocolate dt Nước xốt mayone dt mayonnaise ingredients for chocolatiers Nướng (thịt) dt broil Nguyên liệu, thành phần dt Nướng (thức ăn) trong lò đt bake ingredients Nút chai dt corked, corky Nhãn hiệu bột mì dt flour brands Nylon (bọc thức ăn) dt plastic wrap Nhân; phần mềm ăn được của hạt O dt kernel Ốc bờ dt periwinkle Nhiệt độ cao (nấu ăn và nướng) dt Ống quặng (trang trí bánh kem) dt pipe high altitude cooking & baking Ớt dt chili Nhiệt kế farenheit dt fahrenheit Ớt cayen dt cayenne; cayenne pepper Nho dt grapes Ớt chuông dt bell pepper Nho khô dt raisin Ớt cựa gà dt paprika Nhồi (bột) đt knead Ớt đỏ dt red chilli Nhồi hoặc trộn (bột) bằng tay đt Ớt xanh dt bule chilli work P Nhồi; dồn; nhét đt stuff Pao (1 pound=453 6gram) dt pound Nhúm (muối, tiêu) dt pinch Pa tê dt pâté Nhúng, ngâm, dìm xuống đt dip Pha thêm nước đt dilute Nồi hầm dt casserole Phần cánh trên (âu cánh) dt chicken wing Nội tạng dt giblets portion drummettes Nung trước; làm nóng trước đt Phần cánh - khuỷu cánh dt chicken wing preheat portion - mid section Nước dt water Phần cánh - khuỷu cánh và đầu cánh dt Nước chấm Ấn Độ (gồm xoài, dấm, chicken wing portion – mid section with tip ớt) dt chutney Phết bơ đã hơ chảy lên thịt trong khi Nước chảy nhỏ giọt; dầu chảy nhỏ quay và nướng đt baste giọt dt drippings Pho mát bằng sữa có kem dt cream Nước hoa quả; mật hoa dt nectar cheese Nước mắn dt fish sauce Pho mát se đa (Anh) dt cheddar Nước mặn; nước biển; nước muối Phối hợp, kết hợp dt combine dt brine Phổi súc vật (cừu, lợn) dt lights Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  26. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 26 Phụ gia dt improver Rượu có nhiệt độ trong phòng trước khi Phụ gia bánh mì dt bread improvers uống dt chambrer Q Rượu cốc tai dt cocktail Quả anh đào dt cherry Rượu dấm dt cider vinegar Quả bầu; quả bí; cây bầu; cây bí dt Rượu khai vị dt aperitif gourd Rượu mạnh; brandi; uyt ki dt eau de vie Quả bí dt squash Rượu mật ong dt mead Quả bí ngô dt pumpkin Rượu mùi không màu (chủ yếu ngâm hạt Quả chà là; cây chà là dt date cây carum) dt kummel Quả chanh dt lemon Rượu mùi; rượu dt liqueur Quả đào dt peach Rượu ngọt pha gừng dt ginger wine Quả dứa, trái thơm dt pineapple Rượu ngọt tráng miệng dt dessert wine Quả hồ trăn dt pistachio Rượu nóng đánh trứng dt eggnog Quả lê tàu dt asian pear Rượu pooctô dt port Quả lý gai dt kiwi; kiwi fruit Rượu sâm banh; nước uống có gas dt Quả mâm xôi đen dt blackberry fizz Quả mận dt plum Rượu ướp lạnh; nước uống ướp lạnh dt Quả mận gai dt sloe frappé Quả mơ dt apricot Rượu vang trắng ngọt dt hock Quả mọng đen dt blackberry Rượu vecnut (Pháp) dt vermouth Quả ô liu dt olive Rượu vỏ cam dt curacao Quả quít dt mandarin Rượu xakê (nhật) dt sake Quả tầm xuân dt hip Rượu xê rét (rượu nho Tây Ban Nha) dt Quả táo ta; cây táo ta dt jujube xérès Quả xuân đào dt nectarine Rút xương đt bone Quay; nướng (thịt) đt roast S Quế dt cinnamon Sạn dài tay cầm gỗ dt turning spatula R Sàng; rây đt sieve, sift Rắc (bụi, phấn, đường, bột) đt dust Sirup dt syrup Rắc đường (lên bánh) đt frosting Sirup mía dt cane syrup Rắc; rải (thức ăn, bột, đường ) đt Sôcôla dt chocolate dredge Sôcôla lạc (không ngọt) dt unsweetened Rán mỡ sơ qua (khoai tây, rau); món chocolate áp chảo đt sauté Sự bày diện hoa lá (rau thái nhỏ nấu lên và Rau diếp dt lettuce sắp xếp quanh thịt) dt jardiniere Rau diếp quăn dt endive Sự cán mỏng dt lamination Rau xanh (loại rau giống bắp cải) dt Sự đặc (của thạch từ khuôn) dt set collard greens Sự trang trí dt decoration Ray cán nhựa dt oil strainer Sữa bột dt milk powder Rót vào; đổ vào đt infuse Sữa chua axit lactic dt lactic acid Rưới nước đt drizzle Sữa đông, cục sữa đông dt curd Ruột non (súc vật) dt chitterlings Sữa trứng, kem trứng dt custard Rượu anh đào dt kirsch Sườn lưng dt backribs Rượu bia nhẹ; bia lagơ (bia Đức Sườn non phía sau lưng dt baby back ribs trong hầm lạnh) dt lager T Rượu buabông (uytki) dt bourbon Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  27. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 27 Tách cà phê; cà phê trong tác dt Thịt nấu ớt dt pepperpot demitasseh Thịt nhiều gia vị để nhồi dt forcemeat Tách đo lường nấu ăn dt Thịt nhồi; nhân nhồi dt farce measuring cup Thịt om dt braise Tai hồi dt anise Thịt thăn dt filet, fillet Tai hồi dt star anise Thịt thăn bò dt sirloin Tấm kim loại dùng để nướng bánh Thỏ rừng dt hare dt cookie sheet Thớt gỗ chữ nhật dt wooden chopping Tán nhỏ (thức ăn) dt bruise board Tàu hủ dt tofu Thu hoạch nho đt vintage Tẩy nhờn; tẩy mỡ đt degrease Thức ăn (rau quả, dưa) được dầm dt Tên sản phẩm dt product name pickle Tên của nhiều loại cá thu Đại Tây Thức ăn (trộn lẫn bột, trứng, sữa hoặc Dương dt hake nước) dt batter Thạch dt agar Thức ăn do thái dt kosher Thạch (nước quả nấu đông) dt jelly Thức ăn khai vị, sự ngon miệng dt Thái (thịt, khoai tây) thành những appetizer miếng nhỏ; trộn lẫn; hòa lẫn; Thực phẩm chay dt vegertarian food món thịt bằm đt hash Thuốc tiên dt elixirs Thái hạt lựu đt dice Thuộc về loại tôm cua dt crustacean Thấm ướt; tẩm ướt; ngâm ướt đt Thưởng thức; nếm; hưởng; thêm gia vị; macerate đồ gia vị; hương vị đt relish Thể tích; dung tích; khối; khối Tim dt heart lượng (đo lường) dt volume Tinh bột mì dt tapitoca starch Thêm mỡ vào làm cho bánh giòn Tinh dầu; nước hoa dt essences đt shortening Tinh hoàn (cá) dt milt Thêm rượu, kem vào thức ăn để To nhất; lớn nhất tt xl/x large làm nước xốt đt deglaze Tỏi dt garlic Thìa xúp dt tablespoon Tỏi gà dt broiler drumsticks Thịt dt meat Tôm (trung) dt xia Thịt ba rọi dt bacon Tôm he dt prawns Thịt băm dt mincemeat Tôm rồng dt langouste Thịt băm nhỏ dt kebab; kabob Tôm sông; tôm rồng dt crayfish Thịt bắp đùi dt broiler thighs Trái bơ dt avocado Thịt bê (bê non 9 tháng tuổi) dt veal Trái cam dt orange Thịt bít tết hảo hạng dt porterhouse Trái cây tự nhiên dt natural aroma steak Trái chùy dt mace Thịt bò muối dt pastrami Trái sim mỹ dt blueberry Thịt bò ngô dt corned beef Trai sò; tôm cua; động vật có giáp dt Thịt cừu dt mutton shellfish Thịt gà dt chicken Trái vải dt lychee Thịt gà dt chicken Trần nước sôi đt poach Thịt gia cầm dt poultry Trang trí đt decorate Thịt heo dt pork Treo đt hang Thịt mông bò dt rump steack Trộn lẫn, pha lẫn (thức ăn) bằng máy dt Thịt nai dt venison blend Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  28. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 28 Trơn láng dt glacé Vỏ; vỏ cây; vỏ quả; (v): bóc vỏ; gọt vỏ dt Trộn rau quả trong nước sôi vớt ra rind liền dt blanch Vòi rót rượu mạ crom đen dt pouring Trộn; pha trộn đt mix wine tap chromium plated Trọng lượng; vật nặng; cân nặng Vụn bánh mì khô; vụn cá; thức ăn trước dt weight khi rán dt raspings Trứng dt egg X Trứng (cá;vô giáp); bọc trứng dt roe Xà lách dt salad Trứng cá muối dt caviar Xà lách cải bắp dt coleslaw Trứng gà chọi dt game egg Xào (thức ăn) đt stir fry Túi bắt bông kem bằng vải, cỡ lớn Xắt hột lựu đt cube dt fabric cream cake bag, big size Xắt miếng nhỏ khoảng 1/4 phân đt Tươi tt fresh coarsely chop Tương hạnh nhân dt almond paste Xi rô lựu dt grenadine U Xirô ngô dt cobrn syrup Ức phi lê gà dt broiler split breast Xô ướp rượu 2 quai tròn dt runlet without back Xốt chấm ớt dt hot sauce Ứng dụng sản phẩm dt product Xúc bánh ngọt dt pastry server application Xúc đá inox (miệng tròn) dt ice shovel Ướp lạnh và làm khô đt freeze dry Xúc xích của Ý dt salami Ướp muối đt corned Xúc xích hun khói làm bằng thịt bò và thịt Ướp muối và hun khói đt kipper lợn dt bologna sausage Ướp thịt; cá bằng nước ướp đt Xương đốt; xương khuỷu dt knuckle, marinate knucklebone V Xúp củ dền và rau, thường nấu chung Ván sàn; sàn gỗ ván dt planking với xúp thịt dt borscht Vani dt vanilla Xúp đặc nghiền khoai tây (thịt, rau) dt Vắt cam dt citrus press puree Vật trang trí chính của một bữa ăn Xúp đặc, cay, có gia vị (Ấn Độ) dt bằng hoa, quả, kẹo dt epergne mulligatawny Vỉ (nướng) dt gridiron Xúp đông lạnh (xúp nấu với tỏi tây, khoai Việc khử nước dt debhydration tây và kem) dt vichissoise Yến mạch dt oat PART 3 MAKE UP - TRANG ĐIỂM (English-Vietnamese) A Accompany  v cùng với, cung Absolute  adj tuyệt đối, cấp cái gì thêm vào cái gì khác, phụ thêm hoàn toàn, thuần tuý, nguyên chất vào Absorb v hút, hấp thu Achievement n thành tựu Absorption  n sự hút, sự Acne  n chứng viêm các tuyến hút thu nhờn trên da, sinh ra những nốt mụn đỏ trên mặt, trên cổ, mụn trứng cá Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  29. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 29 Active hydra care multi watery vital Bang  n tóc cắt ngang trán, tóc che cream n kem dưỡng ẩm dạng gel phủ trán trong suốt cho cảm giác mát nhẹ Base cream  n kem lót Acupressure    v châm Beautifier   n người làm đẹp, cứu người tô điểm Adhere v dính chặt vào, bám Benefit n , v ích lợi, giúp ích cho, chặt vào làm lợi cho Advancement (advance) Blend v trộn lẫn, pha, hợp nhau n sự tiến bộ (màu sắc) Aesthetic adj , n thẩm mỹ, Blood vessel  mạch máu thẩm mỹ học Bluish adj hơi xanh, xanh xanh Affect v ảnh hưởng đến , tác  Blusher n phấn hồng dùng để động đến trang điểm Aging (ageing) n sự lão hóa  Blusher brush   cọ phấn hồng Align v sắp cho thẳng hàng   Body creator  n tạo một cơ thể Allergy  n sự dị ứng với thuốc đẹp, kem tạo dáng hoặc thức ăn Bony nose  mũi xương (đầu Amount  n lượng, số lượng mũi nhọn) Angular   adj có góc cạnh, Bracelet  n vòng tay, xuyến xương xương (mặt) Bridge of the nose  n sống mũi Angular brow n chân     Bright  adj tươi sáng, rạng rỡ mày lưỡi mác Bright green colour    màu Anti   chống xanh nhạt Anti spot chống vết xạm    Brighten  v làm tươi sáng, làm nâu rạng rỡ Antiwrinkle cream n     Brilliant  adj lấp lánh, sáng chói, kem chống nhăn rực rỡ Applicator n vật dùng    Brilliant pink   n màu hồng để bôi cái gì chói Aquiline nose n mũi    Brilliant violet   n xanh tím quằm Bronze  adj màu đồng thiếc Arch n , v hình cung, uốn cong Brow brush  n cọ vẽ chân mày Arched adj vòng cung Brush  n , v chổi, cọ đánh phấn, chải Aromatic adj thơm    Bulging (blugy) adj lồi ra, phồng Aromatic spices    n lên, phình lên hương liệu Buttock n vùng hông, mông Aromatize   v làm cho thơm, ướp chất thơm C Canthus (corner of the eye) n Around  adv đây đó, theo   nhiều hướng khóe mắt, đuôi mắt Capture n sự đoạt được, sự Aspect   n vẻ bề ngoài, diện   mạo giành được B Causal adj thuộc về hoặc gây ra nguyên nhân, liên quan đến nguyên nhân Back of a hand  n mu bàn tay và hậu quả Balance n sự cân bằng   Cell n tế bào Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  30. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 30 Cell body n tế bào sinh Concerning pre liên quan đến dưỡng, tế bào thân ai/ cái gì Cell cycle  n chu kỳ tế bào Conditioner n chất lỏng giữ Character  n tính nết, tính cho tóc tốt và mượt, dầu dưỡng tóc cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét Confident adj tự tin, tin tưởng, đặc sắc tin chắc Charm n nhan sắc, duyên, sức Conjunction n sự liên kết, quyến rũ, sức hấp dẫn sự kết hợp Charming adj đẹp, duyên Consecutively  adv liên tiếp, dáng, yêu kiều, có sức quyến rũ, làm dồn dập say mê, làm mê mẩn Contact  n sự tiếp xúc, sự đụng Cheek n vùng má chạm Cheekbone n xương gò Contain v chứa đựng, bao gồm, má chặn lại, ngăn lại Cheerful adj phấn khởi, tươi Contour n đường nét, đường cười viền Cherry  n màu đỏ anh đào Cool adj Chin n cằm V mát, làm mát, làm nguội Circulation  n sự lưu Coral  adj đỏ như san hô thông Coral pink   n hồng san hô Clarity  n sự sáng sủa Corner n góc Clay n cơ thể người (nghĩa Correct  v làm mất tác hại (của cái bóng) gì) Cleanser n sữa rửa mặt Cosmetic n mỹ phẩm Cleansing foam n sữa Cotton wool n bông gòn tẩy rửa mặt trang, bông tăm Cloggy adj dính, quánh Crescent  n hình lưỡi liềm Coca tone n màu cacao Crimson red  n màu gấc nhạt Cutting n sự giảm, sự bớt Collagen fibres  những sợi D collagen Daily  n hằng ngày Colour surge eye shadow trio Damage  n sự hư hại   phấn mắt 3 trong 1 Dark gray  n màu xám tro Comb n lược Dark red colour n màu cánh kiến Combing n sự chải Darken  v làm sạm Comfort n sự an nhàn, sự Day cream  n kem dưỡng ngày sung túc Deep   adj sẫm, thẩm, thắm Complexion  n nước da, Deep brown n màu nâu màu sắc và vẻ tự nhiên của da mặt     Conceal v giấu, che đậy thẩm (cánh gián đỏ)  Deep hydrating gel n tinh chất dạng gel Concentrator (concentrate) giúp thúc đẩy tốc độ tái tạo tế bào da, n   chất hoặc dung dịch giảm thiểu sự mất nước và tăng cường được làm ra bằng cách cô đặc lại khả năng giự ẩm cô đặc (chất lỏng) Deep purplish    n màu hồng cánh sen Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  31. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 31 Deep strong purple     n Down turned eyes  n mắt xệ màu tím huế Dramatic   adj gây ấn tượng Deeply  adv sâu sắc, hết sức, sâu sắc, gây xúc động vô cùng Drop   n giọt Deep set eyes  n mắt sâu Dull adj tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm Delicacy n sự duyên dáng, Dullness (dulness) n vẻ tối tăm, vẻ sự thanh nhã âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm Delicately adv sắc sảo Dye  v nhuộm Dermatology n khoa Dying and cold blending techniques kỹ da liễu thuật uốn lạnh và nhuộm tóc Deter v ngăn chặn, cản trở Dynamic   adj chức năng Detergent adj để làm E sạch, để tẩy Ear lobe n dái tai Dewy  adj ướt sương, đẫm Earing  n bông tai sương Edge n cạnh Diagonal n đường chéo    Elasticity  n tính đàn hồi, tính Diagonally   adv theo mềm dẻo đường chéo Eliminate v loại trừ, loại ra Diamond adj có hình thoi   Elimination n sự bài tiết Diamond shape face Embellish adj trang điểm, làm đẹp n mặt hình thoi    Emphasize (emphasise)  v Diminish v bớt, giảm nhấn mạnh, làm nổi bật Dimpled cheeks  n má Emulsion n thể sữa, nhũ tương lúm đồng tiền Emulsion de lumiere sữa dưỡng làm sáng Disassemble v tháo ra, da với tinh chất đá quý giàu độ ẩm tháo rời Energetic adj mạnh mẽ, nghị Disc n vật dẹt, tròn hình đĩa, bề lực mặt tròn phẳng Energize  v họat động mạnh mẽ Dispense  v phân phát, phân Energy n khả năng tiềm tàng, phối năng lực tiềm tàng Disquiet  adj sự không an Enhance v làm nổi bật tâm, sự không yên lòng, sự băn Entire   adj , n toàn bộ, toàn thể, khoăn lo lắng toàn vẹn, hoàn toàn Dissatisfaction n sự    Essence n cốt yếu bất mãn Essential adj cần thiết, thiết yếu, v Dissolve  tan rã, hòa tan, cốt yếu, chủ yếu thẩm thấu Evenly adv đều, bằng phẳng Dissumulation  n sự Exceptionally  adv cá biệt, che đậy khác thường Divorce n sự tách biệt Excess n sự vượt quá giới hạn, sự Dominant adj trội hơn,  quá mức bành ra Exclusive adj duy nhất, độc Downswept brow n     nhất chân mày xệ Exfoliate v tróc da Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  32. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 32 Exfoliation n sự tróc Finger tip   n đầu ngón tay mảng da Firm v làm cho tươi tắn, làm cho Exhalation n sự bốc lên, tỉnh táo sự tỏa ra, hơi thở Firming cream  n kem săn Exhale v bốc lên, tỏa ra chắc Exposure   n tình trạng bị Firmly adv vững chắc phơi bày Firsthand  adj , adv trực tiếp Extensive adj có phạm vi Fit v hợp, vừa, làm cho hợp, làm cho rộng, lớn về số lượng vừa Extra  adj hơn mức bình Flat  adj bằng phẳng, nhẵn thường Flaw n vết nứt nẻ Exuberance   n tính dồi Flawless adj hoàn thiện, hoàn mỹ dào Flesh coloured (flesh tone)  Eye pencil   n chì vẽ mắt màu da người Eye powder   n phấn trang Flexible adj dẻo, mềm dẻo, dễ điểm mắt uốn, linh động, linh hoạt Eye shadow brush    n Flexible brush   cọ chải lông cọ tô màu mắt mày Eyebrow   n lông mày Flow n lượng chảy, lưu lượng Eyebrow liners    n chì Forehead   n trán vẽ chân mày Forever   adv mãi mãi, vĩnh viễn Eyebrown bone n    Formulate  v làm thành công xương chân mày, đường độn chân thức, thành lập, thiết lập mày Formulation  n sự trình bày Eyeglass frame    n rõ ràng chính xác gọng mắt kính Fortune n sự giàu, sự thịnh Eye lash   n lông mi vượng Eye lash curlers n dụng    Foundation cream   n cụ bấm mi kem nền Eyelid n mí mắt   Fragrance   n hương thơm ngát Eyes'n glow n bột nhũ mắt Full adj tròn trĩnh, đầy đặn, bầu bĩnh F Full eyelashes    làn mi dầy Facial adj thuộc (mặt) Fullnees n sự đầy đặn Fame n tiếng tăm, danh tiếng, Further  adv hơn nữa, xa hơn nữa tên tuổi G Fat cell  n tế bào mỡ Gambler  n người mạo hiểm Feature n nét mặt, điểm đặc  Gel n , v chất đặc quánh, chất gel trưng  đặc quánh, thành hình, định hình Finding n sự khám phá, sự   Generous adj rộng lượng, hào phóng phát hiện Gentle adj nhẹ nhàng Fine adj nhỏ, mịn, thanh mảnh,   Gently adv một cách nhẹ nhàng sắc  v Fine comb for lashes n lược chải mi Glisten  sáng long lanh, lấp lánh Gloss n vẻ hào nhoáng bề ngoài Finger  n ngón tay  Golden orange yellow n cam vàng Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  33. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 33 Grace  n vẻ duyên dáng Individual adj độc đáo, Grapefruit oil    n tinh riêng biệt, đặc biệt dầu bưởi Indulgence n sự đam mê Grass green    màu cỏ Inflammation n chứng sưng, Grayish  adj hơi xám, xam chứng viêm xám Ingredient  n phần hợp thành, Grayish olive green thành phần   n màu xanh xám Initiate v bắt đầu, khởi đầu, đề Grayish red orange n màu nâu gỗ xướng Gum n chất gôm, chất tẩy Inner adj bên trong H Instantly pre ngay tức khắc, lập Hair follicle  nang lông tức Hand cream   n kem Instep  n mu bàn chân dưỡng da tay Intensify  v làm tăng cường Hard sponge  n bọt biển Intersect v gặp và cắt ngang cứng Iris   n tròng đen Harmony n sự hài hòa, sự Ivory coloured   n màu ngà cân đối J Heart shape face  n Jaw n hàm, quai hàm mặt trái tim Jaw bone n xương cạnh hàm Hip n hông, vùng hông   Jawline  n cạnh hàm Hollow n chỗ lõm, chỗ trũng  Jet black    màu huyền Horizontally  adv theo L chiều ngang Large blusher brush   cọ Hypercritical    adj quá phấn hồng lớn khắc khe trong phê bình, hay bắt bẽ Large eyeshadow brush I     cọ tô màu mắt cỡ Ideal  n lý tưởng, tiêu chuẩn lớn của sự hoàn thiện Lash (lashes)  n lông mi Illustration n sự minh   Lasting adj bền vững, lâu dài, hoạ, được minh hoạ trường cửu Immediately adj ngay lập tức, tức thì, Latest adj mới nhất, gần đây nhất trực tiếp Lather  n , v bọt (xà phòng, nước) Imperfection n sự không   làm cho sủi bọt, tạo bọt hoàn hảo Layer n lớp Impress v gây ấn tượng   Legal documentary on cosmetic Impurity   n sự không tinh production and trading quy định của khiết, sự dơ bẩn pháp luật về sản xuất và kinh doanh mỹ Inactivity  n tính kém hoạt phẩm động, tình trạng ì Length n bề dài, độ dài Indicate v chỉ, cho biết, biểu  Lenses n kính hiển vi lộ Level brow  n chân mày ngang Indication n dấu hiệu Life style   n lối sống, cách sống Indicator n chất chỉ thị  Lift v phục hồi lại Indigo blue n màu chàm Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  34. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 34 Light brown  n màu nâu nhạt Matt green   n xanh lá cây nhạt Light bulish green n xanh biển nhẹ Matt orange   n cam nhạt Light moderate yellow  n Medium adj trung bình, vừa màu vàng yến Medium eyeshadow brush Light pink  n màu hồng phấn    cọ tô màu mắt cỡ Light purplish pink n hồng tía nhạt trung bình Light yellow brown n màu vàng nâu Mental adj tinh thần Lightly  adv phảng phất, nhẹ Micro    rất nhỏ, cực nhỏ, một nhàng phần triệu Lip brush    cọ môi Micro capsules     Lip stick  n son thoa môi những hạt con nhộng cực nhỏ Liquid adj trong trẻo, trong Mild  adj nhẹ, dịu dàng sáng, trong trẻo, trong sáng Minimize  v giảm đến mức tối Liquid eyeliner    mắt thiểu nước Minor  adj nhỏ hơn, không quan Long eyelashes    làn mi trọng, thứ yếu dài Moderate  v dịu đi, nhẹ đi, làm Long face  mặt dài cho dịu, làm cho nhẹ Long nose  mũi dài Moderate  adj mức độ vừa phải Loose adj xốp, mềm Moderate redish orange Lotion n thuốc hoặc mỹ phẩm    n màu cam đỏ lỏng dùng cho da nhạt Lower eyelid   mí dưới mắt Moderate violet   n màu Lower lip   môi dưới tím cà Lucent adj sáng chói, sáng Modify  v làm nhẹ, làm dịu, sửa ngời đổi, thay đổi Lukewarm adj âm ấm Moisten v làm ẩm, dấp nước Luster n ánh sáng rực rỡ, vẻ Moisture n hơi ẩm rực rỡ huy hoàng, vẻ đẹp lộng lẫy Moisturize  v làm cho da bớt M khô, xoa/bôi kem Maintain v duy trì, nuôi Mole n nốt ruồi dưỡng Motion n sự chuyển động, sự di Make up base  n kem động làm sáng da N Make up foundation   kem Nail n móng tay che khuyết điểm Nail lacquer design series Manicure   v cắt dủa móng     sơn dưỡng tay móng có màu, không làm vàng và gãy Mascara   n thuốc bôi mi móng mắt Nape of the neck  n gáy Mask n mặt nạ (đen & bóng) Narrow  adj hẹp Matt  adj mờ, nhạt Natural   adj tự nhiên Matt blue  n xanh da trời Natural eyelashes      làn mi nhạt tự nhiên Matt brown   n nâu nhạt Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  35. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 35 Nature sponge     bọt Palm  n gan bàn tay, lòng bàn tay biển tư nhiên Parotid   adj thuộc mang tai Near  adj gần giống, tương tự Particular   adj riêng biệt, cá biệt Necklace n chuỗi hạt (vàng, Parting  n đường ngôi ngọc) Patent  adj khéo léo, tính xảo Nerve n dây thần kinh Peach red  n màu đào Night cream   n kem Pear  adj có hình trái lê dưỡng đêm Pear pink   n hồng ngọc trai Nourish v nuôi dưỡng   Pearl  n hạt trai, ngọc trai Nuance n sắc thái   Pear shape face   n mặt trái O lê Oblong adj có dạng khối chữ Pendant  n mặt dây chuyền, nhật trang sức đeo lòng thòng Oblong face n mặt hình Performance  n hiệu suất chữ nhật Perfume of flowers Obstruct  v ngăn, lấp, che    n nước hoa, dầu khuất, cản trở, gây trở ngại thơm Occur v xảy ra, xuất hiện, tìm Persistent  adj kiên trì, kiên thấy định Olive  adj có màu ôliu, có màu Personal  n cá nhân nâu vàng nhạt (da) Personal care  n sự chăm One third  một phần ba sóc cá nhân Onto pre về phía trên, Personality   n tính cách, cá lên trên tính Optimal  adj tốt nhất, tối ưu Piece  n mảnh, mẩu, miếng Optimistic  adj lạc quan Pimple   n mụn Orange brown   n màu Pink ash   n màu hồng khói gạch Pioneer  n người tiên phong Orbit, socket n hốc Podwer brush cọ phấn phủ mắt Polish  v , n đánh bóng, làm cho Outer  adj ở phía ngòai bóng, nước bóng, nước láng Outline   n đường nét, hình Pore  n lỗ chân lông dáng Positive  adj xác thực, rõ ràng Outward  adj bên ngoài, vẻ Potassium   n kali bên ngoài Potent  adj có hiệu lực, có hiệu Oval adj có hình bầu dục (hình nghiệm, tạo một cơ thể đẹp trái xoan) Poudre majeur excellence compact phấn Oval face n mặt trái xoan phủ dạng nén cực mịn P Powder  n phấn thoa mặt, phấn Pack  n mặt nạ (kem đắp vào trang điểm mặt cho mịn da ) Powder applicator   n Packet  n gói nhỏ bông phấn lớn (chuyên nghiệp) Pale  adj tái, nhợt nhạt, xanh xám Powder compact    bông Pale orange yellow phấn nhỏ trong hộp phấn    n vàng cam nhạt Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  36. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 36 Preparation    v chất được Reproduction   n sự sinh chuẩn bị đặc biệt để làm mỹ phẩm sản Press  v ép, nén, bóp, ấn Resilience  n tính chất co giãn, Pressure  n áp lực tính chất đàn hồi Process    quá trình, Restore  v hoàn lại, phục hồi qui trình Reveal  v để lộ ra, phát hiện Prominent  adj nhô lên, Revel  v ham mê, thích thú, miệt mài nổi bật, xuất chúng Revelation  n sự phát hiện, sự Promote  v xúc tiến, đẩy khám phá mạnh Revitalise (revitalize)    v đem Protrude   v thò,n hô ra, lồi ra lại sức sống mới, tái sinh Protruding   adj lộ ra, nhô Revitalization    n sự tái sinh ra Rewarding  adj bổ ích, thỏa mãn Protruding eyes    n mắt lộ Rim  n bờ, mép, vành Proven  adj đã được chứng Rinse  v rửa nhẹ nhàng minh Risk  n sự rủi ro, sự nguy hiểm Provide   v cung cấp, cung ứng Root of a hair chân tóc Pump   v lên lên xuống xuống Rosy  adj hồng hào, hồng sẫm, có nhanh màu hoa hồng đỏ Purify    v làm cho tinh khiết, Round  adj có hình tròn lọc trong Round face  n mặt tròn Purple   adj có màu tía (màu đỏ Rounded brow   n chân mày + màu lam) vòng cung Purplish (purply)     adj Round tip nose   n mũi hơi tía, hơi đỏ tía, tia tía tròn R Routine  n lề thói hằng ngày, thói Radiance  n sự lộng lẫy, sự thường, công việc thường làm hằng ngày rực rỡ Rub  v xoa, xoa bóp Radiant  adj lộng lẫy, rực rỡ S Range  n phạm vi, lĩnh vực Saffron colour    màu nghệ Ray  n tia Satin   adj mịn trơn như sa Recognize   v nhận dạng tanh Recycle   v tái sinh, phục hồi, Satisfying   adj đem lại sự thỏa tái chế mãn, làm vừa ý, làm thỏa mãn Reddening  n sự đỏ mặt Saturate   v làm ướt sũng, làm Refine   v cải tiến cho thấm đẫm Refinement   n sự cải tiến Sauna   xông hơi dùng bức Reflect  v phản ánh, mang lại xạ nhiệt tỏa ra từ máy phát nhiệt sauna Refresh   v làm tươi tắn Scent n , v mùi thơm, hương thơm, Remove  v dời đi, di chuyển ngửi, hít hít, tỏa mùi thơm, tỏa hương Renew    v hồi phục lại, Sebaceous gland  n làm hồi lại tuyến bã nhờn Replenish   v được cung cấp Secure  adj không thể mất đi hoặc thêm, được bổ sung hư hỏng, an toàn, vững chắc, bảo đảm Security   n sự an toàn Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  37. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 37 Seductive adj có sức Softener n chất làm mềm quyến rũ, làm say đắm Sparkling  adj lấp lánh, óng ánh Selfcentered n người Speck  n mỡ hơi tự đề cao bản thân Spf (sun protection factor) độ chống nắng Sensuous n thuộc giác Spiral   v di chuyển theo đường quan xoắn ốc, xoắn theo hình trôn ốc, tăng liên Serum  n nước sữa tục, giảm liên tục Shade n , v mảng tối, đánh bóng Sponge  n bọt biển Sharpener  n dụng cụ gọt Square adj có hình vuông chì vẽ mày Square face n mặt tròn Sheet n lá, tấm, phiến, tờ Squeeze v ép, vắt, nén Shimmer n ánh sáng mờ mờ, Station n vùng, phần ánh sáng lung linh Steady adj vững, vững chắc, vững Short brow  n chân mày vàng, đều đặn, đều đều ngắn Stimulate  v kích thích,làm cho Short nose n mũi ngắn hoạt động Silky adj mềm, mịn, mượt Stomach n bụng Skin care program Store v chứa, đựng, tích    chương trình Straggling  adj lộn xộn, không chăm sóc da theo hàng lối Skin cream  n kem Straight  adj thẳng thắn, trung thực dưỡng da Straight nose   mũi thẳng Skincare n dưỡng da, chăm  Strengthen  v tăng cường sóc da Strong purplish blue  n màu tím Sky blue   màu da trời xanh Slight adj mỏng mảnh, mảnh   Strong rose pink   n màu đỏ khảnh hồng (hồng thẫm) Small eyes mắt nhỏ Strongmindedness (extra large) Small eyeshadow brush   adj quá rộng     cọ tô màu mắt Subtle adj phảng phất, nhẹ nhàng cỡ nhỏ Sudden adj một cách bất ngờ Smaller blusher brush   Suit  v thỏa mãn, đáp ứng nhu cầu   cọ phấn hồng nhỏ Sun cream   kem chống nắng Smooth adj mịn màng, mềm   Sunlight n ánh sáng mặt trời mại   Suppleness  n tính mềm mại Smoothing  n sự san bằng, n làm nhẵn Surgery   khoa phẫu thuật Snow crystal shimmer lip gloss son Sweat gland   tuyến mồ hôi dưỡng bóng ánh ngọc trai, cung cấp Sweep  v di chuyển một cách nhẹ độ ẩm cho đôi môi mềm mại nhàng Social adj dễ gần gũi Symmetry  n sự đối xứng, cấu Soft adj mềm, mịn, mượt, nhẹ trúc cân đối nhàng T Soft sponge  n bọt biển Tache  n tàn nhang, tàn hương mềm Taper  adj thon, nhọn, búp măng Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  38. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 38 Target n kết quả nhằm tới, U mục tiêu Unadorned adj không tô son Tawny adj vàng nâu, hung điểm phấn, đẹp tự nhiên hung, ngăm ngăm đen Unadorned beauty   vẻ Technological adj tính đẹp tự nhiên công nghệ Uneven adj không trơn láng Temperature Unfold v mở ra, trải ra n nhiệt độ      Unique  adj độc nhất vô nhị Temple n thái dương   Upper eyelid   n mí mắt trên Temporary adj tạm thời,     Upper lip   n môi trên nhất thời Upswept brow   n chân mày Tendril n lọn tóc   xếch Texture v làm bề mặt (mịn,  Upturned eyes    mắt xếch nhẵn, nhám ) Upturned nose   mũi hếch The skin’s structure   cấu Upward  adj hướng lên trúc của da Thick eyelashes    làn mi V cong Variation  n sự thay đổi, sự Thickness n độ dày, bề dày, biến đổi, mức độ thay đổi tính chất rậm rạp Vertically (vertical) n đường Thigh  n đùi, bắp đùi thẳng đứng, đường dọc Vibrant adj rực rỡ và gây ấn Thoroughly  adv kỹ lưỡng    tượng sâu sắc Through  adv xuyên qua, suốt Violet  adj tím, có màu tía phớt Tip  n đỉnh, chóp xanh Toe n ngón chân Visibly adv một cách rõ ràng, Tone n màu nhẹ, tác dụng  hiển nhiên chung của màu sắc Vision n sức tưởng tượng Toward pre theo   Vivid adj chói lọi, sặc sỡ hướng, về phía  Vivid orange  n cam chói, Towel  n , v khăn lau, khăn cam sặc sỡ tắm, lau, lau khô bằng khăn, chà xát Vivid yellow pink n bằng khăn    màu cam vàng Trademark  n nét đặc trưng W Treatment  n sự điều trị Waist n vùng eo, thắt lưng Triangular    adj có hình Waterproof  adj không thấm tam giác nước Triangular face     mặt Weakness n tính mềm yếu,tính tam giác nhu nhược Tweeze v nhổ lông mày Wealth of something n sự dồi dào Wetting n tình trạng ướt, tình Tweezers n nhíp tỉa chân  mày trạng làm ướt White detox compact phấn nền trang điểm Two third  hai phần ba điều chỉnh màu da, lâu trôi Twofold adj , adv gấp đôi, Width n bề rộng, chiều rộng nhiều hơn hai lần, hai phần  Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  39. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 39 Wipe   v lau sạch, tẩy, xoá Wrinkled  adj nhăn nheo, có các Within  pre trong vòng thời nếp nhăn gian, trong khoảng thời gian Y Wrinkle  n vết nhăn, nếp nhăn Yellowish red   n màu cá vàng Youthful  adj trẻ trung, có vẻ trẻ PART 4 MAKE UP - TRANG ĐIỂM (Vietnamese English) A Cá biệt, khác thường pt exceptionally Âm ấm tt lukewarm Cá nhân dt personal ảnh hưởng đến , tác động đến đt Cải tiến đt refine affect Cằm dt chin Ánh sáng mặt trời dt sunlight Cam chói, cam sặc sỡ dt vivid orange Ánh sáng mờ mờ, ánh sáng lung linh dt Cam nhạt dt matt orange shimmer Cam vàng dt golden orange yellow Ánh sáng rực rỡ, vẻ rực rỡ huy hoàng, Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu tt vẻ đẹp lộng lẫy dt luster essential B Cạnh dt edge Cạnh hàm dt jawline Bằng phẳng, nhẵn tt flat Cắt dủa móng tay đt manicure Bắt đầu, khởi đầu, đề xướng đt initiate Cấu trúc của da the skin’s structure Bề dài, độ dài dt length Châm cứu đt acupressure Bề rộng, chiều rộng dt width Chân mày lưỡi mác dt angular brow Bên ngoài, vẻ bên ngoài tt outward Chân mày ngắn dt short brow Bên trong tt inner Chân mày ngang dt level brow Bền vững, lâu dài, trường cửu tt lasting Chân mày vòng cung dt rounded brow Bổ ích, thỏa mãn tt rewarding Chân mày xệ dt downswept brow Bờ, mép, vành dt rim Chân mày xếch dt upswept brow Bốc lên, tỏa ra đt exhale Chân tóc root of a hair Bông gòn tẩy trang, bông tăm dt cotton Chất chỉ thị dt indicator wool Chất đặc quánh, chất gel đặc quánh, Bông phấn lớn (chuyên nghiệp) dt thành hình, định hình dt , đt gel powder applicator Chất được chuẩn bị đặc biệt để làm mỹ Bông phấn nhỏ trong hộp phấn powder phẩm đt preparation compact Chất gôm, chất tẩy dt gum Bông tai dt earing Chất hoặc dung dịch được làm ra bằng Bọt (xà phòng, nước) làm cho sủi bọt, cách cô đặc lại tạo bọt dt , đt lather cô đặc (chất lỏng) dt concentrator Bọt biển dt sponge (concentrate) Bọt biển cứng dt hard sponge Chất làm mềm dt softener Bọt biển mềm dt soft sponge Chất lỏng giữ cho tóc tốt và mượt, dầu Bọt biển tư nhiên nature sponge dưỡng tóc dt conditioner Bột nhũ mắt dt eyes'n glow Chì vẽ chân mày dt eyebrow liners Bớt, giảm đt diminish Chì vẽ mắt dt eye pencil Bụng dt stomach Chỉ, cho biết, biểu lộ đt indicate C Chỗ lõm, chỗ trũng dt hollow Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  40. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 40 Chói lọi, sặc sỡ tt vivid Cọ tô màu mắt cỡ nhỏ small eyeshadow Chổi, cọ đánh phấn, chải dt , đt brush brush Chống anti Cọ tô màu mắt cỡ trung bình medium Chống vết xạm nâu anti spot eyeshadow brush Chu kỳ tế bào dt cell cycle Cọ vẽ chân mày dt brow brush Chứa đựng, bao gồm, chặn lại, ngăn lại Cốt yếu dt essence đt contain Cung cấp, cung ứng đt provide Chứa, đựng, tích đt store Cùng với, cung cấp cái gì thêm vào cái Chức năng tt dynamic gì khác, phụ thêm vào đt accompany Chứng sưng, chứng viêm dt D inflammation Đã được chứng minh tt proven Chứng viêm các tuyến nhờn trên da, Dái tai dt ear lobe sinh ra những nốt mụn đỏ trên mặt, Đánh bóng, làm cho bóng, nước bóng, trên cổ, mụn trứng cá dt acne nước láng, việc đánh bóng đt , dt Chuỗi hạt (vàng, ngọc) dt necklace polish Chương trình chăm sóc da skin care Dấu hiệu dt indication program Đầu ngón tay dt finger tip Cọ chải lông mày flexible brush Đây đó, theo nhiều hướng pt around Có dạng khối chữ nhật tt oblong Dây thần kinh dt nerve Có góc cạnh, xương xương (mặt) tt Dễ gần gũi tt social angular Để làm sạch, để tẩy tt detergent Có hiệu lực, có hiệu nghiệm, tạo một Để lộ ra, phát hiện đt reveal cơ thể đẹp tt potent Đem lại sự thỏa mãn, làm vừa ý, làm Có hình bầu dục (hình trái xoan) tt oval thỏa mãn tt satisfying Có hình tam giác tt triangular Đem lại sức sống mới, tái sinh đt Có hình thoi tt diamond revitalise (revitalize) Có hình trái lê tt pear Dẻo, mềm dẻo, dễ uốn, linh động, linh Có hình tròn tt round hoạt tt flexible Có hình vuông tt square Đẹp, duyên dáng, yêu kiều, có sức Có màu ôliu, có màu nâu vàng nhạt quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn tt (da) tt olive charming Có màu tía (màu đỏ + màu lam) tt Đều, bằng phẳng pt evenly purple Di chuyển một cách nhẹ nhàng đt Cọ môi lip brush sweep Có phạm vi rộng, lớn về số lượng tt Di chuyển theo đường xoắn ốc, xoắn extensive theo hình trôn ốc, tăng liên tục, giảm Cọ phấn hồng blusher brush liên tục đt spiral Cọ phấn hồng lớn large blusher brush Dính chặt vào, bám chặt vào đt adhere Cọ phấn hồng nhỏ smaller blusher Đỉnh, chóp dt tip brush Dính, quánh tt cloggy Cọ phấn phủ podwer brush Dịu đi, nhẹ đi, làm cho dịu, làm cho nhẹ Có sức quyến rũ, làm say đắm tt đt moderate seductive Độ chống nắng spf (sun protection Cơ thể người (nghĩa bóng) dt clay factor) Cọ tô màu mắt dt eye shadow brush Độ dày, bề dày, tính chất rậm rạp dt Cọ tô màu mắt cỡ lớn large eyeshadow thickness brush Đỏ như san hô tt coral Độc đáo, riêng biệt, đặc biệt tt individual Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
  41. Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 41 Độc nhất vô nhị tt unique Họat động mạnh mẽ đt energize Dời đi, di chuyển đt remove Hốc mắt dt orbit, socket Đùi, bắp đùi dt thigh Hơi ẩm dt moisture Dụng cụ bấm mi dt eye lash curlers Hồi phục lại, làm hồi lại đt renew Dụng cụ gọt chì vẽ mày dt sharpener Hơi tía, hơi đỏ tía, tia tía tt purplish Được cung cấp thêm, được bổ sung đt (purply) replenish Hơi xám, xam xám tt grayish Đường chéo dt diagonal Hơi xanh, xanh xanh tt bluish Dưỡng da, chăm sóc da dt skincare Hơn mức bình thường tt extra Đường nét, đường viền dt contour Hơn nữa, xa hơn nữa pt further Đường nét, hình dáng dt outline Hồng hào, hồng sẫm, có màu hoa hồng Đường ngôi dt parting đỏ tt rosy Đường thẳng đứng, đường dọc dt Hồng ngọc trai dt pear pink vertically (vertical) Hồng san hô dt coral pink Duy nhất, độc nhất tt exclusive Hồng tía nhạt dt light purplish pink Duy trì, nuôi dưỡng đt maintain Hông, vùng hông dt hip E Hợp, vừa, làm cho hợp, làm cho vừa đt Ép, nén, bóp, ấn đt press fit Ép, vắt, nén đt squeeze Hướng lên tt upward G Hương liệu dt aromatic spices Hương thơm ngát dt fragrance Gan bàn tay, lòng bàn tay dt palm Hút, hấp thu đt absorb Gần giống, tương tự tt near Gấp đôi, nhiều hơn hai lần, hai phần tt , K pt twofold Kali dt potassium Gặp và cắt ngang đt intersect Kem che khuyết điểm make up Gáy dt nape of the neck foundation Gây ấn tượng đt impress Kem chống nắng sun cream Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động tt Kem chống nhăn dt antiwrinkle cream dramatic Kem dưỡng ẩm dạng gel trong suốt Giảm đến mức tối thiểu đt minimize cho cảm giác mát nhẹ dt active hydra Giấu, che đậy đt conceal care multi watery vital cream Giọt dt drop Kem dưỡng da dt skin cream Góc dt corner Kem dưỡng da tay dt hand cream Gói nhỏ dt packet Kem dưỡng đêm dt night cream Gọng mắt kính dt eyeglass frame Kem dưỡng ngày dt day cream H Kem làm sáng da dt make up base Kem lót dt base cream Hai phần ba two third Kem nền dt foundation cream Ham mê, thích thú, miệt mài đt revel Kem săn chắc dt firming cream Hàm, quai hàm dt jaw Kết quả nhằm tới, mục tiêu dt target Hằng ngày dt daily Khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng Hạt trai, ngọc trai dt pearl dt energy Hẹp tt narrow Khăn lau, khăn tắm, lau, lau khô bằng Hiệu suất dt performance khăn, chà xát bằng khăn dt , đt towel Hình cung, uốn cong dt , đt arch Khéo léo, tính xảo tt patent Hình lưỡi liềm dt crescent Khoa da liễu dt dermatology Hoàn lại, phục hồi đt restore Khoa phẫu thuật dt surgery Hoàn thiện, hoàn mỹ tt flawless Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh